Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꺾이다
꺾이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị cong, bị gãy, bị gập
물체가 구부려져 펴지지 않거나 부러지다.
Vật thể bị cong nên không thể mở ra hoặc bị gãy.
2 : bị cong, bị gập, bị quăn
물체가 구부려지거나 굽혀지다.
Vật thể trở nên cong hoặc gập.
3 : bị gập, bị cong, bị vặn
몸의 일부분이 구부려지거나 굽혀지다.
Một phần cơ thể bị cong hoặc gập.
4 : bị tiêu biến, bị tiêu tan
생각이나 기운 등이 억눌리거나 없어지다.
Suy nghĩ hay sức lực bị đè nén hoặc biến mất.
5 : lên bổng xuống trầm, thánh thót trầm bổng
목청이나 곡조가 한껏 높아졌다가 갑자기 낮아지다.
Điệu nhạc hay giọng nói cao vút rồi đột nhiên thấp hẳn xuống.
6 : bị hạ gục, bị đốn ngã
경기나 싸움에서 상대에게 지다.
Bị thua đối phương trong thi đấu hay đánh nhau.
7 : bị bẻ gãy, bị tiêu tan
기세나 기운 등이 약해지다.
Khí thế hay sức lực trở nên yếu.
8 : bị bẻ quặt, bị ngoặt
방향이 바뀌어 돌려지다.
Phương hướng bị thay đổi quay lại.
9 : rẽ vòng
길 등이 굽어지다.
Con đường bị cong.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가을바람이 불자 기승 부리늦더위한풀 꺾였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을비로 기운이 뚝 떨어져서 늦더위한풀 꺾였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 외국 영화기세한풀 꺾이면한국 영화가 강세보이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 외국 영화기세한풀 꺾이면한국 영화가 강세를 보이고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구불텅하게 꺾이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 선 줄은 길게 이어져 저쪽 모서리에서 구불텅하게 꺾였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을소나무는 몇백 년의 세월 동안 비바람에도 꺾이지 않굳건히 서 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
급하게 꺾이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대관령을 운전해서 갈 때는 길이 급히 꺾인 곳을 주의해야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꺾이다 :
    1. bị cong, bị gãy, bị gập
    2. bị cong, bị gập, bị quăn
    3. bị gập, bị cong, bị vặn
    4. bị tiêu biến, bị tiêu tan
    5. lên bổng xuống trầm, thánh thót trầm bổng
    6. bị hạ gục, bị đốn ngã
    7. bị bẻ gãy, bị tiêu tan
    8. bị bẻ quặt, bị ngoặt
    9. rẽ vòng

Cách đọc từ vựng 꺾이다 : [꺼끼다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.