Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 들르다
들르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : ghé qua, ghé vào, tạt vào, tạt sang
지나가는 길에 잠깐 들어가 머무르다.
Đi vào và ở lại một lát trên đường đi qua.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그가 가끔 들르서점은 사라지대신자리에 옷 가게가 들어서 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄바람이 불자 나뭇잎들이 가벼이 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
워낙 남의 칭찬 인색한 사람이라 더 그렇게 들렸보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 핸드폰을 바꾸기 위해 대리점 들러 서비스 가입서를 작성했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바빠서 자주는 못 뵙고 시간 날 때마다 간간이 들릅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 움직일 때마다 귀에 걸려 있는 귀걸이도 간드랑간드랑 흔들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사스럽게 들러붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간사하게 들러붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간이식당에 들르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 벽을 긁는지 옆방에서 계속 갈그락갈그락 하는 소리 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 들르다 :
    1. ghé qua, ghé vào, tạt vào, tạt sang

Cách đọc từ vựng 들르다 : [들르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.