Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 더라도
더라도
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : cho dù, mặc dù
앞에 오는 말을 가정하거나 인정하지만 뒤에 오는 말에는 관계가 없거나 영향을 끼치지 않음을 나타내는 연결 어미.
Vĩ tố liên kết thể hiện dù giả định hay công nhận vế trước nhưng không có liên quan hay không ảnh hưởng đến vế sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아랫사람에게 엄격하게 대하더라도 잘한 일에 대해서는 칭찬함이 가하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 결코 약속을 어기지 않사람이니 늦더라도 꼭 올 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은 사람들은 자리가 없더라도 노인을 위해 경로석 비워 둔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 비싸더라도 영양가 높은 고품질의 쌀을 사 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약속을 했더라도 시간장소 등이 구체적으로 정해지지 않았다면 그 약속구속력은 없다고수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사립 학교라 하더라도 공립 학교마찬가지로 운영비의 일부국고로부터 지원 받을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수입 상품국내 시장에 들어오더라도 우리 상품경쟁력이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한 번 실패하더라도 그에 굴하지 않고 계속 노력하면 반드시 성공할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비록 돈이 없어 물질적 궁핍은 피할 수 없더라도 마음만은 부자로 살고 싶다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도서관은 여러 사람이 사용하는 곳이니 불편더라도 정해진 규율따라었으면 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더라도 :
    1. cho dù, mặc dù

Cách đọc từ vựng 더라도 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.