Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 계단
계단
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cầu thang, thang
오르내리기 위하여 작은 단들을 비스듬하게 차례로 이어 놓은 시설.
Hệ thống thiết bị được đặt liên tiếp nhau từng bậc nhỏ theo thứ tự so le nhau để lên xuống.
2 : bước
어떤 목적을 이루기 위해서 마땅히 거쳐야 할 순서.
Thứ tự cần phải trải qua một cách thích hợp để đạt được mục đích nào đó.
3 : bậc, bước
오르내리기 위하여 작은 단들을 비스듬하게 차례로 이어 놓은 시설의 낱낱의 단을 세는 단위.
Đơn vị đếm từng bước thang trong hệ thống thiết bị đặt liên tiếp các bậc nhỏ theo thứ tự một cách xiên chéo để lên xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
계단 내려가면아빠동생머리 뒤통수를 보니 가마가 있는 자리가 똑같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단 가설하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
판자로 가설한 계단사람들의 무게를 견디지 못해 무너져 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 가파른 계단 헉헉거리며 뛰어올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 빨리 가려계단을 세 칸씩 건너짚으며 내려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 아침계단에서 넘어져서 무릎에 검푸른 멍이 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지하철 화장실새로 설치한 경사로계단으로 다니기 어려장애인이나 노약자를 위한 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원은 환자들이 많기 때문에 각 층이 계단이 아닌 경사로 이어져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이곳은 경사 심해서 밭이 계단으로 경작되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단세다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 階
giai
cấp bậc
2
giai cấp
급 사회
xã hội phân biệt giai cấp
급장
quân hàm, phù hiệu
cầu thang, thang
2
bước
2
bậc, bước
단식
kiểu bậc thang
단식2
lối bậc thang
tên nốt (nhạc)
이름
tên nốt nhạc
tiến trình, quy trình
2
cơ hội, thời cơ
giai cấp, tầng lớp, giới
층적
tính thứ bậc, tính giai tầng
층적
mang tính giai cấp, mang tính thứ bậc
층화
sự giai cấp hóa
층화2
sự phân tầng hóa
층화되다
được giai cấp hóa
층화되다2
được quy trình hóa
cầu thang đá
돌층
cầu thang đá, thang đá
사회
giai tầng xã hội, tầng lớp xã hội
bước, giai đoạn
다단
nhiều giai đoạn, nhiều bước, nhiều công đoạn
bước, giai đoạn
sự dần dần từng bước
mang tính từng bước
địa vị trên dưới, chức vụ, vị trí
질서
trật tự trên dưới
thang âm
cầu thang

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계단 :
    1. cầu thang, thang
    2. bước
    3. bậc, bước

Cách đọc từ vựng 계단 : [계단]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.