Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기발하다
기발하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : độc đáo, lỗi lạc
놀라울 정도로 재치가 있고 뛰어나다.
Có trí thông minh và xuất sắc đến mức ngạc nhiên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
영화내용독창적이고도 기발하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
종일 이런저런 내용을 긁적대 보았지만 기발한 아이디어는 나오지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이디어가 기발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생각이 기발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발상이 기발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기발하고 참신하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기발하게 만들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 공모전에는 신인들의 기발하고 유용한 디자인들이 출품되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리회의에서 항상 기발한 아이디어를 내는 유능한 직원이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설가 기발하고 기상천외한 상상력으로 소설을 써서 큰 인기를 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 奇
cơ , kì , kỳ
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
묘하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
발하다
độc đáo, lỗi lạc
thói quen lạ, thói quen kỳ quặc
sự truyền tin, tin truyền đi
별하다
thông báo, cho biết, đưa tin
상천외
suy nghĩ lập dị
상천외하다
kỳ dị có một không hai
sự tấn công bất ngờ
2
hành động bất ngờ
습적
hành động bất ngờ, sự tấn công bất ngờ
습적
mang tính hành động bất ngờ, mang tính tấn công bất ngờ
습하다
tập kích, đột kích
습하다2
ập đến bất ngờ, đến bất ngờ
tảng đá lạ
암괴석
hòn đá kỳ lạ
암절벽
vách đá kỳ diệu
이하다
kỳ dị, dị thường
dị nhân, người kỳ quặc
kỳ tích, phép màu
2
sự phi thường
적적
mang tính kỳ tích
괴하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
묘묘하다
lạ lùng, khác thường
적적
mang tính kỳ tích
특하다
độc đáo, ngộ nghĩnh, đáng khen
특히
một cách độc đáo, một cách ngộ nghĩnh, một cách đáng khen
sự lập dị
현상
sự kỳ dị, hiện tượng kỳ dị
하다
thần kì, kì diệu, kì lạ, lạ lùng, lạ thường
하다
mới lạ, lí thú
sự lập dị, sự ngổ ngáo
tính chất lập dị, tính chất ngổ ngáo
mang tính lập dị, mang tính ngổ ngáo
하다
kỳ lạ, hiếm có
tính tò mò, tính hiếu kỳ
발 - 拔
bạt , bội
하다
độc đáo, lỗi lạc
sự nổi bật, sự nổi trội
본색원
việc diệt trừ tận gốc, việc diệt tận gốc
본색원하다
diệt trừ tận gốc, nhổ tận gốc, trừ khử sạch
sự trích dẫn, sự chọn lọc nội dung, đoạn trích
췌되다
được trích, được chọn ra
췌하다
trích ra, chọn ra
sự tuyển chọn, sự chọn lựa
탁되다
được tuyển chọn, được chọn lựa
탁하다
tuyển chọn, chọn lựa
sự lựa chọn, sự tuyển chọn
되다
được tuyển chọn, được chọn lọc
trận thi đấu chọn tuyển thủ
đội tuyển
하다
tuyển chọn, chọn lọc
độ cao so với mực nước biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기발하다 :
    1. độc đáo, lỗi lạc

Cách đọc từ vựng 기발하다 : [기발하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.