Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 전혀
전혀
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : hoàn toàn
도무지. 또는 완전히.
(Không) gì cả. Hoặc một cách hoàn toàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 잘못 뉘우치는 기색전혀 없는 범인모습이 가증스러워 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 어제이야기내용전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님은 나의 의사와는 전혀 상관없이 법대 진학을 강박했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아주 간혹이기는 하지만 전혀 불가능한 일은 아닙니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리가 어제 한 이야기와 내용전혀 다르잖아?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아주 간혹이기는 하지만 전혀 불가능한 일은 아닙니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장님의 가발이 감쪽같아 대부분의 사람들이 전혀 눈치를 채지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님은 나의 의사와는 전혀 상관없이 법대 진학을 강박했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
전 - 全
toàn
sự lành mạnh, sự trong sáng
tính lành mạnh, tính vững chắc
하다
tích cực, lành mạnh
sự hoàn hảo,sự vẹn toàn
sự bảo tồn
되다
được bảo toàn, được bảo tồn
하다
bảo toàn, bảo tồn
하다
hoàn toàn thuần túy
một cách hoàn toàn thuần túy, một cách hoàn toàn
sự an toàn
거리
cự li an toàn
độ an toàn
dây an toàn
Lưới an toàn
mũ bảo hiểm
벨트
dây an toàn
보장
sự đảm bảo an ninh
tính an toàn
시설
thiết bị an toàn
장치
thiết bị an toàn
지대
vùng an toàn, khu vực an toàn
giày bảo hộ
một cách an toàn
하다
nguyên vẹn, lành lặn
하다2
vẹn toàn, trọn vẹn, toàn diện
một cách lành lặn, một cách nguyên vẹn
2
một cách trọn vẹn
toàn, toàn thể, toàn bộ, tất cả, cả
con bọ cạp
toàn bộ các khoa
2
sách tham khảo tổng hợp cấp tiểu học
toàn bộ các bài
toàn trường
교생
học sinh toàn trường
toàn quốc
국구
khu vực bầu cử quốc gia
국적
mang tính toàn quốc
국적
mang tính toàn quốc
toàn quân
bộ sách
toàn quyền
sự toàn năng
sự chịu trách nhiệm toàn bộ
담하다
chịu trách nhiệm toàn bộ
당 대회
đại hội đảng toàn quốc
bức tranh toàn cảnh, bản đồ tổng thể, bản đồ toàn khu vực
라남도
Jeonlanamdo; tỉnh Toàn La Nam (tỉnh Jeonlanam)
라도
Jeonlado; tỉnh Toàn La (tỉnh Jeonla)
라북도
Jeonlabukdo; tỉnh Jeonla Bắc
tổng số lượng, toàn bộ số lượng
toàn lực
인 교육
sự giáo dục toàn diện
cả ngày
2
mọi ngày, hàng ngày
toàn bộ tác phẩm
2
bộ tác phẩm
toàn bộ, toàn vẹn
toàn bộ, toàn vẹn
sự tiên tri toàn năng
toàn tập, những
천후
(dùng cho) mọi thời tiết
천후2
dùng cho mọi hoàn cảnh
toàn thể
체적
tính toàn thể
체적
mang tính toàn thể
체주의
chủ nghĩa toàn thể
sự điều trị khỏi hoàn toàn
toàn tập, trọn bộ
폐하다
bỏ mặc, từ bỏ
폐하다2
loại bỏ, bãi bỏ, hủy bỏ
toàn bộ, toàn diện
폭적
tính toàn diện, tính toàn tâm toàn ý
폭적
mang tính toàn diện, mang tính toàn tâm toàn ý
hoàn toàn
자리보
sự nằm bất động
력투구하다
lấy hết sức ném bóng, ra sức ném bóng
력투구하다2
gắng sức, dốc sức
toàn diện
2
cả mặt
면적
tính chất toàn diện
면적
mang tính toàn diện
chiến tranh toàn diện
sự tiêu diệt hoàn toàn, sự diệt trừ tận gốc
멸되다
bị tiêu diệt hoàn toàn, bị diệt trừ tận gốc
멸시키다
tiêu diệt hoàn toàn, diệt trừ tận gốc
멸하다
bị tiêu diệt hoàn toàn, bị diệt trừ tận gốc
toàn cảnh
sự hoàn toàn không
무하다
hoàn toàn không
toàn văn
toàn bộ
반적
tính toàn bộ
반적
mang tính toàn bộ
bào ngư
toàn bộ
toàn bộ
toàn tập, trọn bộ
2
toàn tập, trọn bộ
sự thịnh vượng, sự huy hoàng
성기
thời kì đỉnh cao, thời kì vàng son, thời kì huy hoàng
성시대
thời đại đỉnh cao, thời đại thịnh vượng, thời đại huy hoàng
sự cháy rụi hoàn toàn
소되다
bị cháy rụi hoàn toàn
소하다
cháy rụi hoàn toàn
속력
tốc độ tối đa
sự toàn thắng
승하다
toàn thắng, thắng toàn diện
toàn thân
신 운동
sự vận động toàn thân
toàn tâm, toàn ý
toàn tâm toàn lực
toàn bộ số tiền
toàn khu vực, cả khu vực
tuyệt nhiên
toàn bộ thành viên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 전혀 :
    1. hoàn toàn

Cách đọc từ vựng 전혀 : [전혀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.