Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 궁예
궁예
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : Gung Ye
후고구려를 세운 왕(?~918). 901년에 후고구려를 세웠지만 뒤에 왕건에게 쫓겨났다.
Vua lập nên nước Hậu Goguryeo (?~918). Dù ông đã dựng nên nước Hậu Goguryeo vào năm 901 nhưng sau đó bị Wang Geon đánh đuổi.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
궁 - 弓
cung
cung
Gung Ye
cung danh tiếng
2
tay cung nổi tiếng, chuyên gia bắn cung
cung, bắn cung

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 궁예 :
    1. Gung Ye

Cách đọc từ vựng 궁예 : [궁예]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.