Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 177 kết quả cho từ : 치다
치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đổ, quét, tràn về
바람이 세차게 불거나 비나 눈 등이 세차게 오다.
Gió thổi mạnh hay mua, tuyết tràn về dữ dội.
2 : đánh
천둥, 번개 등이 큰 소리나 빛을 내며 일어나다.
Xuất hiện sấm, chớp với âm vang rền và tia chớp.
3 : tuôn, đổ, tràn về
서리가 몹시 차갑게 내리다.
Sương mù đổ xuống rất lạnh.
4 : nổi dậy, dâng lên
물결 등이 세차게 일어나다.
Sóng… trỗi dậy một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
경찰 조사에서 이 남성은 친구들과 술을 마시고 운전을 했다고 진술한으로 알려졌습니다.
Khi cảnh sát điều tra thấy rằng,người đàn ông  đã uống rượu với bạn bè và lái xe.
오늘도 한잔 걸치셨나요
Hôm nay cũng làm chén chư ?
친구가 요즘 잘나가나요
Bạn bè dạo có phát triển hơn không ?
불편을 끼쳐 드렸다면 죄송합니다
Xin lỗi đã làm phiền anh
Xin lỗi vì đã làm phiền ạ
심려를 끼쳐 드려 죄송합니다
Xin lỗi đã làm bạn lo lắng
Xin lỗi vì đã vô ý làm phiền ạ
수고를 끼치게 되어 죄송합니다
Tôi xin lỗi vì lôi bạn vào rắc rối
지난주 금요일부터 계속 확진자 숫자가 세 자릿수 기록하면최근 엿새 동안 합쳐서 1천 명 넘는 확진자가 나왔습니다.
Kể từ thứ Sáu tuần trước, số trường hợp được xác nhận đã tiếp tục kỷ lục ba con số, với hơn 1.000 trường hợp được xác nhận trong sáu ngày qua.
가격이 치솟다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 치다 :
    1. đổ, quét, tràn về
    2. đánh
    3. tuôn, đổ, tràn về
    4. nổi dậy, dâng lên

Cách đọc từ vựng 치다 : [치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.