Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 덤터기
덤터기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự liên lụy, sự dính líu
남에게 넘기거나 남에게서 넘겨받은 원치 않는 일이나 걱정거리.
Việc hay nỗi lo không mong muốn bị nhận từ người khác hay gây ra cho người khác.
2 : sự hàm oan
억울한 누명.
Tiếng xấu oan ức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아니에요. 제가 혼자 교실에 늦게까지 남아 있었다는 이유아이들이 덤터기 씌운 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤터기를 씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤터기쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤터기벗다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 동생거짓말 때문에 덤터기를 써서 어머니께 혼이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 회사 기밀 누설했다덤터기를 쓰고 억울하게 해고당했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤터기를 씌우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덤터기쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구 집에 놀러 갔다가 덤터기를 쓰고 여섯 시간이나 친구 아이를 봐 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장자신의 일을 부하 직원에게 덤터기를 씌우고 퇴근해 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덤터기 :
    1. sự liên lụy, sự dính líu
    2. sự hàm oan

Cách đọc từ vựng 덤터기 : [덤터기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.