Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 계층
계층
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giai cấp, tầng lớp, giới
한 사회에서 지위, 직업, 경제적 수준 등에 따라 분류되는 집단.
Tập hợp được phân loại ra dựa trên tiêu chuẩn mang tính kinh tế, nghề nghiệp, vai trò hay vị trí trong một xã hội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자본주의 사회빈익빈 부익부가 가속화되어 사회 계층 간의 갈등 심해진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생 다양한 계층사람들과 거래를 가진다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리나라는 조선 시대까지 계층구분이 있어서 양반평민 구별했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대중매체는 다양한 계층이 폭넓게 즐길 수 있는 프로그램을 만든다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인도는 계층 사회라서 집단 간의 차별 심하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제가 어려워질수록 계층격차 커져서 빈부 격차심해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 저마다 열심히 노력을 해서 본래계층 지위 벗어나 더 높은 지위로 올라가고자 하는 욕구가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 階
giai
cấp bậc
2
giai cấp
급 사회
xã hội phân biệt giai cấp
급장
quân hàm, phù hiệu
cầu thang, thang
2
bước
2
bậc, bước
단식
kiểu bậc thang
단식2
lối bậc thang
tên nốt (nhạc)
이름
tên nốt nhạc
tiến trình, quy trình
2
cơ hội, thời cơ
giai cấp, tầng lớp, giới
층적
tính thứ bậc, tính giai tầng
층적
mang tính giai cấp, mang tính thứ bậc
층화
sự giai cấp hóa
층화2
sự phân tầng hóa
층화되다
được giai cấp hóa
층화되다2
được quy trình hóa
cầu thang đá
돌층
cầu thang đá, thang đá
사회
giai tầng xã hội, tầng lớp xã hội
bước, giai đoạn
다단
nhiều giai đoạn, nhiều bước, nhiều công đoạn
bước, giai đoạn
sự dần dần từng bước
mang tính từng bước
địa vị trên dưới, chức vụ, vị trí
질서
trật tự trên dưới
thang âm
cầu thang

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계층 :
    1. giai cấp, tầng lớp, giới

Cách đọc từ vựng 계층 : [계층]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.