Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 22 kết quả cho từ : 세계
세계1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thế giới
지구 위에 있는 모든 나라.
Tất cả các nước trên trái đất.
2 : khối các nước
어떤 지역에 있는 모든 국가.
Tất cả quốc gia ở khu vực nào đó.
3 : thế giới
어떤 분야나 특정 사회, 또는 그 영역.
Lĩnh vực nào đó hay xã hội đặc thù, hoặc lĩnh vực đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
작가여행을 하면서 소설배경이 되는 가공적 세계 구상한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 곳곳에서는 가공할 만한 위력무기들이 끊임없이 생산고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지구 온난화의 가속화는 세계 각 곳의 해수면 높이를 높여 지구 위협하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제이 차 세계 대전 당시 강제 수용소에서는 많은 사람들을 가스실에서 살해했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가시의 세계사실적으로 그려화가작품전시회전시되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
은 지난 십 년간 여행사 가이드를 하면서 세계 곳곳 여행했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 우리나라에서 세계스포츠 대회많이 열리고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 배낭 하나만 메고 세계나라를 돌아다녔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세계 각국에서 오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
계 - 界
giới
가요
giới nhạc đại chúng
các giới
각층
các giới các tầng
ranh giới, biên giới
đường biên giới, ranh giới, đường phân cách
경제
giới kinh tế
-
giới, lĩnh vực
-2
biên giới, ranh giới
-2
thế giới
공업
khối công nghiệp
giới quan chức, giới công chức
교육
hệ thống giáo dục, khối giáo dục
군사 분
đường ranh giới quân sự
극락세
thế giới cực lạc
금융
giới tài chính
문학
giới văn học
문화
giới văn hóa
미술
giới mỹ thuật
방송
giới phát thanh truyền hình
별세
thế giới khác
별세2
thế giới tuyệt vời
사교
giới thượng lưu
서방 세
thế giới phương Tây
서방 세2
thế giới Tây phương, Tây phương cực lạc
신세
thế giới mới, thiên đường mới
신세2
tân thế giới
언론
giới truyền thông báo chí, giới ngôn luận
ngành, giới
연예
giới văn nghệ sĩ
영화
lĩnh vực phim ảnh, giới phim ảnh
은세
thế giới trắng xóa, thế giới trắng toát
체육
giới thể thao
thế giới khác
2
sự về thế giới bên kia
하다
sang thế giới bên kia, về thế giới bên kia, từ trần
hạ giới
2
phía dưới
giới học thuật
sự giới hạn, hạn mức
내면세
thế giới nội tâm
범세
tính toàn cầu, tính toàn thế giới
범세
mang tính toàn thế giới, mang tính toàn cầu
법조
giới hành nghề luật
đường phân giới
상업
ngành thương nghiệp, ngành kinh doanh, ngành thương mại
thế giới
2
khối các nước
3
thế giới
thế giới quan, quan niệm về thế giới, suy nghĩ về thế giới
대전
đại chiến thế giới, chiến tranh thế giới
lịch sử thế giới
2
môn lịch sử thế giới
사적
tính lịch sử thế giới
사적
mang tính lịch sử thế giới
hình ảnh thế giới, bức tranh toàn cảnh thế giới
시장
thị trường thế giới
tính toàn cầu, tính toàn thế giới
mang tính thế giới
지도
bản đồ thế giới
sự toàn cầu hóa, sự thế giới hóa
화하다
toàn cầu hóa, thế giới hóa
cõi trần tục, thế giới trần tục
tầm nhìn
여성
giới nữ
예술
giới nghệ sỹ
xung quanh, thiên nhiên
2
bên ngoài trái đất
người ngoài trái đất, người ngoài hành tinh
의학
giới y học
자연
thế giới tự nhiên
giới tài chính
chính giới, giới chính trị
정신세
tâm hồn, thế giới tâm linh
종교
giới tôn giáo
천상
thượng giới, nhà trời
출판
giới xuất bản
하다
sang thế giới bên kia, về thế giới bên kia, từ trần
sự giới hạn, hạn mức
đường giới hạn
điểm giới hạn
화류
giới hoa liễu, giới kĩ nữ, giới gái làng chơi

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 세계 :
    1. thế giới
    2. khối các nước
    3. thế giới

Cách đọc từ vựng 세계 : [세ː계]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.