Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꿀꺽꿀꺽
꿀꺽꿀꺽
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ừng ực
물이나 음식물이 목구멍이나 좁은 구멍으로 한꺼번에 자꾸 넘어가는 소리. 또는 그 모양.
Âm thanh nước hay thức ăn chảy liên tục trong một lần qua cổ họng hay lỗ hẹp. Hoặc hình ảnh như vậy.
2 : nén chặt
솟아오르는 감정이나 울음 등을 억지로 자꾸 참는 모양.
Hình ảnh cố gắng đè nén cảm xúc hay tiếng khóc liên tục dâng trào.
3 : lấy biến đi, cuỗm gọn
옳지 못한 방법으로 남의 돈이나 물건 등을 자꾸 자신의 것으로 만드는 모양.
Hình ảnh dùng cách không đúng để biến tiền hay đồ của người khác thành của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꿀꺽꿀꺽 마시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿀꺽꿀꺽 들이켜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 속으로는 침을 꿀꺽꿀꺽 삼키며 먹고 싶다는 생각이 들었지만 꾹 참았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
냉수를 받아든 승규는 꿀꺽꿀꺽 단숨에 들이켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 물을 한 컵 가득 따라서 꿀꺽꿀꺽 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 꿀꺽꿀꺽 소리를 내며 술을 넘겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿀꺽꿀꺽 삼키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꿀꺽꿀꺽 먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지금까지 그가 꿀꺽꿀꺽 삼킨 회사 돈은 헤아릴 수도 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꿀꺽꿀꺽 :
    1. ừng ực
    2. nén chặt
    3. lấy biến đi, cuỗm gọn

Cách đọc từ vựng 꿀꺽꿀꺽 : [꿀꺽꿀꺽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.