Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겨우겨우
겨우겨우
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách khó khăn, một cách khó nhọc, khó khăn lắm mới
지나칠 정도로 힘들고 어렵게.
Một cách khó khăn và vất vả đến mức quá sức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
겨우겨우 살아가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨우겨우 빠져나오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨우겨우 버티다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨우겨우 마련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겨우겨우 도망치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당연히 붙잡았지. 그 술자리에서 겨우겨우 빠져나온다고 고생했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리회사에서 피곤한 몸을 이끌고 겨우겨우 야근을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공부를 안 한 학생시험지답안겨우겨우 쓰고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 꼬물꼬물하며 겨우겨우 양말을 신었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겨우겨우 :
    1. một cách khó khăn, một cách khó nhọc, khó khăn lắm mới

Cách đọc từ vựng 겨우겨우 : [겨우겨우]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.