Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가변적
가변적1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tính khả biến, tính có thể thay đổi
변할 수 있거나 변하는 것.
Cái có thể biến đổi hoặc biến đổi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
매우 가변적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가변적으로 변하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번에는 갓길 통행가변적으로 허용하는 구간을 늘린다고 하니 좀 나을 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경제는 가변적이어서 언제 경기좋아질지를 정확하게 예측하기 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과거에는 국가 경계선전쟁으로 인해 가변적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 전력 소비량급증으로 인해 발생할 수 있는 가변적 상황대비하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재로서는 어느 후보확신하기 어려운 가변적 상황라고 보는 것이 맞을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미래형 아파트공간 활용이 용이하도록 가변적 구조설계하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설의 주인공상황따라 성격계속 변하는 가변적 인물이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
2
kém
2
sự được phép, sự khả thi
sự thông qua
결되다
được thông qua
공하다
khủng khiếp, kinh khủng
(sự) kì quặc, buồn cười
2
sự bắt mắt, đáng xem
급적
sự khả dĩ
급적
như mức có thể
sự khả dĩ, sự có thể
능성
tính khả thi
능성2
khả năng, tiềm năng, năng lực
능하다
khả dĩ, có thể
당찮다
quá quắt, quá mức
독성
tính dễ đọc, tính dễ xem, tính rõ ràng
동성
tính lưu động
련하다
tội nghiệp, đáng thương
triển vọng, hi vọng, cơ hội
망성
tính triển vọng, tính khả thi
Khả biến
변성
tính khả biến
변적
tính khả biến, tính có thể thay đổi
변적
có tính khả biến, mang tính biến đổi
sự đúng sai
2
sự tán thành hay không
2
sự được hay không
부간
dù đúng dù sai, dù tán thành hay phản đối, dù được dù không ...
소롭다
nực cười, buồn cười
sự thấy được
시광선
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
시권
tầm mắt
시적
tính có thể nhìn bằng mắt, tính hữu hình
시적
mang tính có thể thấy được, mang tính hữu hình
시화
sự hiện thực hóa, sự hữu hình hóa
시화되다
được hiện thực hóa, được hữu hình hóa
시화하다
hiện thực hóa, hữu hình hóa
연성
tính bắt lửa, tính dễ cháy
sự khả dụng
quả nhiên, thật sự, đúng là
증스럽다
đáng ghét, đáng khinh, đê tiện, hèn hạ
타부타
sự phải trái, sự yêu ghét
하다
tốt, đúng, phải
하다2
khả dĩ, có thể
quả thực, quả là
2
đúng là, rõ là
막무
sự bướng bỉnh, sự ương ngạnh, sự ngoan cố, sự khó bảo
무허
không giấy phép
신성불
sự linh thiêng bất khả xâm phạm, sự thiêng liêng bất khả xâm phạm
변 - 變
biến , biện
Khả biến
tính khả biến
tính khả biến, tính có thể thay đổi
có tính khả biến, mang tính biến đổi
sự cải cách, sự cải biến
sự biến đổi đột ngột
thời kỳ biến đổi đột ngột
하다
biến đổi đột ngột
고정불
sự cố định bất biến, điều bất biến
고정불하다
cố định bất biến, bất di bất dịch
sự kỳ quặc, hiện tượng kỳ quặc, hiện tượng lạ
sự cấp biến, sự đột biến, sự thay đổi quá nhanh
하다
cấp biến, đột biến, thay đổi quá nhanh
기상 이
khí hậu đột biến, khí hậu bất thường
sự đột biến
돌연
sự đột biến, sự đột nhiên biến dị
돌연2
người biến dị, người lập dị
명의
sự đổi tên, sự sang tên, sự thay tên đổi chủ
sự cải tạo, sự cải biến, sự sửa đổi
2
sự làm giả, sự sửa đổi
조되다
được (bị) cải biến, được (bị) cải tạo, được (bị) sửa đổi
조되다2
bị giả mạo, bị sửa đổi
조하다
cải tạo, cải biến, sửa đổi
조하다2
giả mạo, làm giả, sửa đổi (trái phép)
sự đột biến, sự biến thái, loại đột biến
2
sự lạc loài, sự dị chủng
sự biến tấu, sự cải biên, khúc biến tấu, phần cải biên
주곡
khúc biến tấu
sự biến chất, tính biến chất
질되다
bị biến chất, bị thay đổi
질되다2
trở nên biến chất, bị thay đổi tính chất
질시키다2
làm thay đổi, làm biến chất, làm biến đổi tính chất
질하다2
thay đổi, biến chất, biến đổi tính chất
sự biến đổi, sự chuyển tiếp, sự quá độ
천되다
trở nên biến đổi, bị biến thiên, được biến đổi
천하다
biến đổi, chuyển tiếp, quá độ
việc ngoài luật lệ, sự trái qui tắc, qui định trái luật
칙적
tính trái nguyên tắc, tính không hợp lệ, tính trái qui định
칙적
mang tính trái nguyên tắc, mang tính không hợp lệ
sự biến đổi
2
sự biến thái, kẻ biến thái
태적
tính biến thái
태적
mang tính biến thái
sự tùy cơ ứng biến
2
việc vay mượn
통하다
tùy cơ ứng biến
하다
biến đổi, biến hóa
함없다
không thay đổi, bất biến
함없이
không thay đổi, một cách bất biến
sự biến chuyển
혁기
thời kỳ biến chuyển
혁되다
được biến chuyển, được đổi mới
혁하다
cải tiến, biến chuyển
sự biến hình, sự thay đổi diện mạo, sự biến đổi, làm biến đổi, làm thay đổi hình dạng
형되다
bị biến dạng, trở nên biến đổi
형하다
biến hình, thay đổi hình dạng, biến đổi
sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi
화되다
được biến đổi, bị thay đổi
화무쌍
sự biến đổi thất thường
화무쌍하다
biến đổi thất thường, biến đổi mạnh mẽ
화시키다
làm biến đổi, làm thay đổi
화율
tỷ lệ biến đổi, tỷ lệ biến thiên, tỷ lệ thay đổi
화하다
biến đổi, thay đổi
sự biến đổi, sự hoán đổi
환하다
biến đổi, hoán đổi, chuyển đổi
biến cố
2
cuộc bạo động, cuộc bạo loạn, sự xung đột vũ trang
2
biến cố, cuộc xung đột vũ lực
사회
sự biến động xã hội
적 - 的
đích , để
가공
tính hư cấu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가변적 :
    1. tính khả biến, tính có thể thay đổi

Cách đọc từ vựng 가변적 : [가ː변적]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.