Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가득하다
가득하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : đầy
양이나 수가 정해진 범위에 꽉 차 있다.
Lượng hay số chiếm hết phạm vi đã định.
2 : đầy rẫy, đầy chặt
빈 곳이 없을 정도로 무엇이 많다.
Cái gì đó nhiều đến mức không còn chỗ trống.
3 : đầy, tràn đầy
냄새나 빛, 소리 등이 공간에 널리 퍼져 있다.
Mùi, tiếng hay ánh sáng… tỏa ra rộng khắp trong không gian.
4 : đầy, chan chứa
어떤 감정이나 생각이 강하다.
Tình cảm hay suy nghĩ nào đó mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한여름 밤 강가에는 강바람을 쐬며 더위를 피하는 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변에는 주말을 맞아 낚시를 하러 온 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 벽은 사람들이 아무렇게나 갈겨서 쓴 낙서 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게의 벽은 사람들이 아무렇게나 갈겨서 쓴 낙서 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한여름 밤 강가에는 강바람을 쐬며 더위를 피하는 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강변에는 주말을 맞아 낚시를 하러 온 사람들로 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
통근 시간이라 지하철 객차에는 사람들이 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
샤워를 하고 났더니 욕조거름망머리카락 가득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시장에는 음식, 옷, 신발 등 살 거리가 가득하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
늙은 할머니의 눈 밑에 거무뎅뎅한 검버섯 가득했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가득하다 :
    1. đầy
    2. đầy rẫy, đầy chặt
    3. đầy, tràn đầy
    4. đầy, chan chứa

Cách đọc từ vựng 가득하다 : [가드카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.