Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 갑자기
갑자기
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên
미처 생각할 틈도 없이 빨리.
Nhanh bất ngờ, không có thời gian để kịp suy nghĩ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
갑자기 캄캄한 어둠눈앞을 가로막았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
녀석갑자기 간사를 떠는 데에는 다 이유가 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오페라가 결론 이르직전, 갑자기 공연이 멈추면서 간주곡 흘러나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 딸아이갑자기 발작을 일으켜 병원에서 간질 판명을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수업 중에 갑자기 콧속이 간질간질하더니 재채기가 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아저씨는 간질병이 있어서 갑자기 거품을 물고 손발바르르곤 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 갑자기 책을 갈가리 찢어 바닥 내던졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 많은 일들이 몰려 무엇부터 해야 할지 갈피 차리기 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 가난해가정 형편을 감당하는 것은 우리 가족에게 너무 어려운 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 갑자기 :
    1. đột ngột, bất thình lình, bỗng nhiên

Cách đọc từ vựng 갑자기 : [갑짜기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.