Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가뜩이나
가뜩이나
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vốn đã... mà lại
그러지 않아도 매우.
Dù không như thế cũng rất.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩이나 시험 스트레스가 많은데 기죽이지 말고 그만 다그치세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 지갑 잃어버려서 가뜩이나 속상한데 엄마에게 야단까지 맞으니 눈물이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩이나 시험 스트레스가 많은데 기죽이지 말고 그만 다그치세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가뜩이나 집도 좁은데 살림이 늘어나 집이 더 좁아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
가뜩이나 어려운 집안 형편에 아버지마저 실직을 하셔서 살기가 더 힘들어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가뜩이나 :
    1. vốn đã... mà lại

Cách đọc từ vựng 가뜩이나 : [가뜨기나]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.