Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 철광
철광1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quặng sắt
철을 포함하고 있어서 철을 뽑아내는 원료로 쓰이는 광석.
Quặng có chứa sắt nên dùng để khai thác sắt làm nguyên liệu.
2 : vùng quặng sắt
철을 포함하고 있는 광석을 캐는 곳.
Nơi khai thác quặng có chứa sắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
철광석이 매장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광에서 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광파다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마을에 철광발견되자 외지인들이 몰려왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광캐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광 제련하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광 운반하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광 생산하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철광매장되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 鑛
khoáng , quáng
-
mỏ
공업
công nghiệp khoáng sản
khoáng mạch, mạch khoáng chất
khoáng chất, khoáng vật
물성
cái có hàm lượng khoáng chất, tính khoáng chất
물질
khoáng chất
thợ mỏ
núi khoáng sản, vùng khoáng sản
산업
ngành khoáng sản
산촌
làng khoáng sản
đá quặng, khoáng thạch
ngành khoáng sản, ngành khai thác mỏ
suối nước khoáng
천수
nước khoáng
mỏ vàng
2
quặng vàng
lò luyện kim
sự dừng khai thác
2
mỏ hoang
quặng sắt
2
vùng quặng sắt
quặng sắt
mỏ than đá
xóm mỏ than, làng mỏ than

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 철광 :
    1. quặng sắt
    2. vùng quặng sắt

Cách đọc từ vựng 철광 : [철광]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.