Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 명상
명상
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thiền, sự thiền định, tỉnh giác, giác ngộ
조용하고 평온한 상태에서 깊이 생각함. 또는 그런 생각.
Việc suy nghĩ sâu trong trạng thái bình ổn và yên tĩnh. Hoặc suy nghĩ như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
교통사고가 났다고 해서 병원으로 가 보니 다행히 명상이 아닌 경상이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 마음 어지러울 때는 조용한 절을 찾아 명상을 하여 마음고요하게 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명상을 하면 마음고요 가라앉힐 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 명상 통해 지난 삶에 대한 관조와 성찰시간을 가졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸준히 명상을 하니 잡념이 사라지마음이 깨끗해진 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명상에서 깨나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명상에서 깨어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊은 명상 잠겨다가 깨어나 보니 마음한결 평온했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무대에 오르기 전, 피아니스트명상을 하면서 두려움을 내던지려고 노력했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
스님은 벽을 대하고 앉아서 명상 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
명 - 冥
minh
phúc trên thiên đường, phúc nơi suối vàng, phúc ở thế giới bên kia
suối vàng, âm ty, âm phủ, địa phủ
sự thiền, sự thiền định, tỉnh giác, giác ngộ
상법
phương pháp thiền
상적
tính trầm tư, tính thiền định
상적
mang tính tĩnh tâm, mang tính thiền định, trầm tư mặc tưởng
상하다
tĩnh tâm, thiền định
상 - 想
tưởng
sự giả tưởng
tranh giả tưởng
cảm tưởng, cảm xúc, tình cảm
bài cảm tưởng, bài cảm thụ
개화사
tư tưởng khai hóa
경로사
tư tưởng kính lão
ý tưởng thơ
2
tứ thơ
2
suy nghĩ thi vị
sự mộng tưởng, sự không tượng, điều mộng tưởng, điều không tưởng
tính chất mộng tưởng, tính chất không thưởng
mang tính mộng tưởng, mang tính không thưởng
하다
mộng tưởng, tưởng tượng
과대망
vọng tưởng quá mức, hoang tưởng
과대망
chứng hoang tưởng
sự hình thành trong đầu, sự vạch ra trong đầu, sự tính toán, sự vạch kế hoạch, kế hoạch, ý đồ
phác đồ, bản vẽ ý tưởng
되다
được cân nhắc, được dự tính
되다2
được thai nghén, được sắp xếp, được lên ý tưởng, được phác thảo
khả năng sắp xếp công việc, khả năng vạch ra kế hoạch
하다
cân nhắc, dự tính
하다2
sắp xếp ý tưởng, thai nghén
천외
suy nghĩ lập dị
천외하다
kỳ dị có một không hai
sự mộng tưởng, sự ảo tưởng, ảo mộng
sự thiền, sự thiền định, tỉnh giác, giác ngộ
phương pháp thiền
tính trầm tư, tính thiền định
mang tính tĩnh tâm, mang tính thiền định, trầm tư mặc tưởng
하다
tĩnh tâm, thiền định
sự mộng tưởng, sự hoang tưởng
người mộng tưởng, người hoang tưởng
하다
mộng tưởng, hoang tưởng
무념무
sự vô tư, sự coi nhẹ tất cả
sự trầm tư, sự suy ngẫm
2
sự thầm nguyện cầu
하다
trầm tư, suy ngẫm
하다2
thầm cầu nguyện
sự phát tưởng, sự nghĩ ra, ý tưởng
하다
nảy ra ý tưởng, nghĩ ra
tư tưởng
2
tư tưởng, ý tưởng
nhà tư tưởng
tội phản động, tội phạm chính trị, kẻ phản động
ý tưởng
기시키다
gợi nhớ, làm nhớ lại
기하다
hồi tưởng, nhớ lại
sự chìm đắm trong suy tư, sự trầm tư mặc tưởng
sự tưởng tượng
되다
được tưởng tượng
sức tưởng tượng, trí tưởng tượng
ngoài sức tưởng tượng
하다
tưởng tượng, mường tượng, hình dung
bức tranh tưởng tượng
선민사
chủ nghĩa tinh hoa, chủ nghĩa đặc tuyển, tư tưởng thượng lưu
선민사2
tư tưởng dân thánh
ý tưởng âm nhạc, ý tưởng sáng tác
평등사
tư tưởng bình đẳng, tư duy bình đẳng
ảo tưởng, hoang tưởng
ca khúc tự do
tính chất ảo tưởng, tính chất hoang tưởng
mang tính ảo tưởng, mang tính hoang tưởng
하다
Dự đoán, dự tính
ý tưởng chấp vá, suy nghĩ rời rạc
sự mộng tưởng, sự ảo tưởng, ảo mộng
sự liên tưởng
되다
được liên tưởng
시키다
tạo liên tưởng, làm cho liên tưởng
việc dự đoán, việc dự kiến
하다
dự đoán trước, tính trước
quốc gia lí tưởng
tính lý tưởng
mang tính lý tưởng
xã hội lý tưởng, xã hội không tưởng
mẫu người lý tưởng
sự lý tưởng hoá
화되다
được lý tưởng hoá
ý tưởng, sự tưởng tượng
되다
được lên ý tưởng, được tưởng tượng
하다
lên ý tưởng, tưởng tượng
sự hồi tưởng, hồi tưởng
되다
được hồi tưởng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 명상 :
    1. sự thiền, sự thiền định, tỉnh giác, giác ngộ

Cách đọc từ vựng 명상 : [명상]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.