Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가르다
가르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xẻ
잘라서 열거나 여러 개가 되게 하다.
Cắt để mở ra hay làm thành nhiều phần.
2 : tách, tách biệt
나누어 따로 되게 하다.
Chia tách làm cho riêng ra.
3 : phân biệt, phân định
옳고 그름을 구분하거나 결과를 정하다.
Phân biệt đúng sai hoặc định ra kết quả.
4 : vụt qua, lướt qua
자르듯이 빠르게 지나가다.
Đi qua nhanh như cắt.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 가를,가르겠습니다,가르지 않,가르시겠습니다,가러요,가릅니다,가릅니까,가르는데,가르는,가른데,가를데,가르고,가르면,가르며,가러도,가른다,가르다,가르게,가러서,가러야 한다,가러야 합니다,가러야 했습니다,가렸다,가렸습니다,가릅니다,가렸고,가르,가렸,가러,가른,가러라고 하셨다,가러졌다,가러지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가르다 :
    1. xẻ
    2. tách, tách biệt
    3. phân biệt, phân định
    4. vụt qua, lướt qua

Cách đọc từ vựng 가르다 : [가르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.