Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가르다
가르다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xẻ
잘라서 열거나 여러 개가 되게 하다.
Cắt để mở ra hay làm thành nhiều phần.
2 : tách, tách biệt
나누어 따로 되게 하다.
Chia tách làm cho riêng ra.
3 : phân biệt, phân định
옳고 그름을 구분하거나 결과를 정하다.
Phân biệt đúng sai hoặc định ra kết quả.
4 : vụt qua, lướt qua
자르듯이 빠르게 지나가다.
Đi qua nhanh như cắt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
엄마의 지난 가계부를 보면 그 당시물가를 쉽게 알 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성악가를 꿈꾸는 동생가곡집을 들으며 매일 성악 연습한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
운명을 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승패를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승부를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
순위를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옳고 그름을 가르는 기준사람마다 다를 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성패를 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양쪽으로 가르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가르다 :
    1. xẻ
    2. tách, tách biệt
    3. phân biệt, phân định
    4. vụt qua, lướt qua

Cách đọc từ vựng 가르다 : [가르다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.