Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 연이율
연이율
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lãi năm
일 년을 단위로 하여 정한 이율.
Lãi được tính theo đơn vị một năm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
연이율높다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연이율낮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 학생들이 낮은 연이율등록금 대출할 수 있는 학자금 대출 제도를 마련했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 연이율퍼센트에 일억 원을 대출받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
률 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
감소율
tỷ lệ giảm
경솔
sự bừa bãi, sự tùy tiện, sự cẩu thả, sự thiếu thận trọng, sự vô ý
경솔하다
bừa bãi, tùy tiện, cẩu thả, thiếu thận trọng, vô ý
경솔히
một cách bừa bãi, một cách tùy tiện, một cách cẩu thả, một cách thiếu thận trọng, một cách vô ý
경쟁
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
경제 성장
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
고효율
hiệu suất cao, hiệu quả cao
tỷ lệ thắng
đồng tỷ lệ, cùng tỷ lệ
득표율
tỉ lệ phiếu bầu
-
tỉ lệ
문맹
tỉ lệ mù chữ
발병
tỉ lệ phát bệnh
발생
tỉ lệ phát sinh
방어율
tỉ lệ phát bóng
배율
tỉ lệ phóng đại, sự phóng đại
변화율
tỷ lệ biến đổi, tỷ lệ biến thiên, tỷ lệ thay đổi
성공
tỷ lệ thành công
솔가
việc chuyển cả gia đình, việc chuyển cả nhà
솔가하다
chuyển cả nhà, chuyển cả gia đình
솔선
sự dẫn đầu, sự đi đầu, sự khởi xướng
솔선수범
sự làm mẫu, sự làm gương, sự dẫn đầu
수익
lãi suất
식솔
nhân khẩu, thành viên gia đình
실업
tỷ lệ thất nghiệp
용적
hệ số sử dụng đất
원주율
tỉ lệ pi (π)
응답
tỉ lệ ứng đáp, tỉ lệ trả lời
이자율
lãi suất
이직
tỉ lệ chuyển chỗ làm, tỉ lệ thay đổi công việc
인상
tỉ lệ tăng
인솔
việc hướng dẫn, việc hướng đạo, sự chỉ đạo
인솔되다
được hướng dẫn, được hướng đạo, bị chỉ đạo
인솔하다
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
입학
tỉ lệ nhập học
증가율
tỉ lệ gia tăng, tỉ lệ tăng
지지율
tỷ lệ tán thành, tỷ lệ ủng hộ
진학
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
청취율
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
출산율
tỉ lệ sinh sản
출생
tỉ lệ sinh
취업
tỉ lệ tìm được việc, tỉ lệ có việc làm
치사율
tỉ lệ tử vong
통솔
sự cai quản, sự quản, sự quản lý
통솔력
khả năng cai quản, năng lực quản lý, khả năng quán xuyến
통솔하다
cai quản, quản, quản lý
투표율
tỉ lệ bỏ phiếu, tỉ lệ bầu cử
xác suất, sự có khả năng xảy ra
환율
tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
효율적
tính hiệu suất, tính năng suất
효율
hiệu suất, năng suất
점유율
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
năng suất
배당
tỉ lệ chia cổ tức, tỉ lệ chia tiền lãi cổ phần
백분율
tỷ lệ phần trăm
비율
tỉ lệ
성장
tỷ lệ tăng trưởng
세율
thuế suất
솔선수범
sự làm mẫu, sự làm gương, sự dẫn đầu
솔선수범하다
làm gương, trở thành tấm gương
솔선하다
dẫn đầu, đi đầu, khởi xướng
솔직하다
thẳng thắn, thành thật
솔직히
một cách thẳng thắn, một cách thành thật
시청
tỉ lệ người xem
열효율
hiệu suất nhiệt
요율
tỷ lệ, mức phí (bảo hiểm,tiền phạt....)
-율
tỉ lệ
이용
tỷ lệ sử dụng
이율
lãi suất
저축
tỉ lệ tiết kiệm
점유율
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
진솔히
một cách ngay thẳng
타율
tỉ lệ đánh bóng
할인율
tỷ lệ giảm giá
효율
hiệu suất, năng suất
효율적
mang tính hiệu suất, mang tính năng suất
솔 - 率
luật , lô , soát , suý , suất
가산율
tỉ lệ cộng thêm, tỉ lệ tính thêm
감소율
tỷ lệ giảm
sự bừa bãi, sự tùy tiện, sự cẩu thả, sự thiếu thận trọng, sự vô ý
하다
bừa bãi, tùy tiện, cẩu thả, thiếu thận trọng, vô ý
một cách bừa bãi, một cách tùy tiện, một cách cẩu thả, một cách thiếu thận trọng, một cách vô ý
경쟁률
tỷ lệ chọi, tỷ lệ cạnh tranh
경제 성장률
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
고효율
hiệu suất cao, hiệu quả cao
승률
tỷ lệ thắng
동률
đồng tỷ lệ, cùng tỷ lệ
득표율
tỉ lệ phiếu bầu
-률
tỉ lệ
문맹률
tỉ lệ mù chữ
발병률
tỉ lệ phát bệnh
발생률
tỉ lệ phát sinh
방어율
tỉ lệ phát bóng
배율
tỉ lệ phóng đại, sự phóng đại
변화율
tỷ lệ biến đổi, tỷ lệ biến thiên, tỷ lệ thay đổi
성공률
tỷ lệ thành công
việc chuyển cả gia đình, việc chuyển cả nhà
가하다
chuyển cả nhà, chuyển cả gia đình
sự dẫn đầu, sự đi đầu, sự khởi xướng
선수범
sự làm mẫu, sự làm gương, sự dẫn đầu
수익률
lãi suất
nhân khẩu, thành viên gia đình
실업률
tỷ lệ thất nghiệp
용적률
hệ số sử dụng đất
원주율
tỉ lệ pi (π)
응답률
tỉ lệ ứng đáp, tỉ lệ trả lời
이자율
lãi suất
이직률
tỉ lệ chuyển chỗ làm, tỉ lệ thay đổi công việc
인상률
tỉ lệ tăng
việc hướng dẫn, việc hướng đạo, sự chỉ đạo
되다
được hướng dẫn, được hướng đạo, bị chỉ đạo
하다
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
입학률
tỉ lệ nhập học
증가율
tỉ lệ gia tăng, tỉ lệ tăng
지지율
tỷ lệ tán thành, tỷ lệ ủng hộ
진학률
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
청취율
tỉ lệ thính giả, tỉ lệ nghe đài
출산율
tỉ lệ sinh sản
출생률
tỉ lệ sinh
취업률
tỉ lệ tìm được việc, tỉ lệ có việc làm
치사율
tỉ lệ tử vong
sự cai quản, sự quản, sự quản lý
khả năng cai quản, năng lực quản lý, khả năng quán xuyến
하다
cai quản, quản, quản lý
투표율
tỉ lệ bỏ phiếu, tỉ lệ bầu cử
확률
xác suất, sự có khả năng xảy ra
환율
tỷ giá, tỷ giá ngoại tệ, tỷ giá hối đoái
효율적
tính hiệu suất, tính năng suất
효율
hiệu suất, năng suất
점유율
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
능률
năng suất
배당률
tỉ lệ chia cổ tức, tỉ lệ chia tiền lãi cổ phần
백분율
tỷ lệ phần trăm
비율
tỉ lệ
성장률
tỷ lệ tăng trưởng
세율
thuế suất
선수범
sự làm mẫu, sự làm gương, sự dẫn đầu
선수범하다
làm gương, trở thành tấm gương
선하다
dẫn đầu, đi đầu, khởi xướng
직하다
thẳng thắn, thành thật
직히
một cách thẳng thắn, một cách thành thật
시청률
tỉ lệ người xem
열효율
hiệu suất nhiệt
요율
tỷ lệ, mức phí (bảo hiểm,tiền phạt....)
-율
tỉ lệ
이용률
tỷ lệ sử dụng
이율
lãi suất
저축률
tỉ lệ tiết kiệm
점유율
tỷ lệ chiếm hữu, tỷ lệ chiếm lĩnh, tỷ lệ chiếm
một cách ngay thẳng
타율
tỉ lệ đánh bóng
할인율
tỷ lệ giảm giá
효율
hiệu suất, năng suất
효율적
mang tính hiệu suất, mang tính năng suất
연 - 年
niên
갱년기
thời kỳ mãn kinh, thời kỳ cơ thể bắt đầu suy yếu
격년
hai năm một lần, cách một năm
격년제
phương thức hai năm một lần, phương thức cách một năm
고학년
lớp lớn, lớp cao cấp
과년하다
quá tuổi, lỡ thì
광년
năm ánh sáng
근년
gần đây, mấy năm gần đây
근하신년
chúc mừng năm mới
금년
năm nay
금년도
năm nay, niên độ này
당년
năm đó
당년2
năm nay
대풍년
sự được mùa lớn, năm được mùa lớn
대흉년
năm mất mùa nghiêm trọng
동년
cùng năm
동년2
đồng niên, cùng tuổi
동년배
người đồng niên
만년
những năm cuối đời
만년
vạn niên,vạn năm
만년2
muôn năm
만년설
tuyết quanh năm
만년필
cây bút máy
말년
cuối đời
말년2
cuối thời kì, cuối thời
망년회
tiệc tất niên, liên hoan cuối năm
매년
hàng năm
매년
mỗi năm
명년
năm sau
미성년
tuổi vị thành niên
미성년자
người vị thành niên
미소년
thiếu niên đẹp
반년
nửa năm
반만년
bán vạn niên, năm ngàn năm
방년
tuổi trẻ tươi đẹp, tuổi đôi mươi
생년
năm sinh
생년월일
ngày tháng năm sinh
성년
tuổi trưởng thành
성년기
thời kỳ trưởng thành
성년식
lễ thành niên
성년의 날
ngày thành niên
소아 청소년과
khoa nhi - thanh thiếu niên, bệnh viện nhi đồng - thanh thiếu niên
십년감수
giảm thọ mười năm
십년감수하다
tổn thọ mười năm
십년지계
kế hoạch mười năm
안식년
năm nghỉ ngơi
năm
kỳ nghỉ phép hàng năm
trong một năm
niên giám
공서열
thâm niên, chế độ thâm niên
교차
sự chênh lệch trong năm
tiền trợ cấp, lương hưu
금 제도
chế độ trợ cấp
đời, mô-đen
장자
người cao tuổi
trong năm
2
suốt năm
중행사
kế hoạch trong năm, sự kiện trong năm
sự chênh lệch tuổi tác, sự chênh lệch số năm
2
hàng năm
đầu năm
평균
bình quân năm
sự kém tuổi
하장
tấm thiệp chúc tết
số năm quy định, tuổi thọ
회비
hội phí hàng năm
예년
mọi năm, hàng năm
예년2
các năm bình thường
작년
năm trước
장년
tuổi đẹp nhất đời, người ở tuổi đẹp nhất đời
장년기
thời kỳ của lứa tuổi đẹp nhất đời người
장년층
tầng lớp ba bốn mươi
재작년
hai năm trước, năm kia
전년
năm trước
전년2
năm rồi
전년도
năm trước
청년
thanh niên
청년기
thời kì thanh niên, tuổi thanh niên, tuổi thanh xuân
청년층
lớp thanh niên
청소년
thanh thiếu niên
청소년기
thời kì thanh thiếu niên
청장년
thanh niên và trung niên
초년
thiếu thời, đầu đời
초년2
năm đầu, thời gian đầu
초년병
lính mới
초년생
người mới bắt đầu, tân binh
tuổi trẻ nhất, ít tuổi nhất
평년
năm bình thường (thu hoạch)
평년2
năm bình thường (thời tiết)
평년2
năm thường
평년작
canh tác năm bình thường
학년
niên học, năm học
학년2
lớp, năm
내년
năm tới, năm sau
내년도
năm sau, sang năm
내후년
hai năm sau
-년
năm
năm
년대
thập niên, thập kỷ
년도
niên độ, năm
년생
học sinh năm thứ ...
노년
tuổi già, sự già cả
노년기
thời kỳ già yếu
노년층
lớp người cao tuổi, tầng lớp cao niên
다년간
trong nhiều năm
다년간
trong nhiều năm
다년생
cây lâu năm
백년가약
lời hẹn thề trăm năm, lời hẹn ước vợ chồng
백년대계
kế hoạch lâu dài, kế hoạch trăm năm
백년해로
bách niên giai lão
소년
thiếu niên, cậu thiếu niên
소년기
thời niên thiếu
소년원
trại giáo dưỡng
송년
tất niên
송년호
số cuối năm, số đặc biệt, số tết
송년회
tiệc tất niên, họp mặt cuối năm
수년
vài năm, mấy năm, nhiều năm
신년
năm mới
신년회
liên hoan năm mới, tiệc mừng năm mới
년생
sự sinh liền năm, đứa trẻ sinh liền năm
niên đại, giai đoạn
대기
niên đại ký
대순
thứ tự niên đại
대표
bảng niên đại
đầu năm
độ tuổi
령층
độ tuổi
theo lệ hàng năm
례행사
chương trình theo lệ hàng năm
vòng tuổi cây
2
kinh nghiệm theo thời gian, kinh nghiệm theo năm
lãi suất theo năm
cuối năm
năm hết tết đến
말 정산
quyết toán cuối năm
lứa tuổi
niên biểu
sự hơn tuổi, người hơn tuổi
tuổi, niên tuế
소자
trẻ em, thiếu nhi
소하다
nhỏ tuổi, trẻ tuổi
원년
nguyên niên
원년2
nguyên niên
원년3
nguyên niên, năm đầu tiên, năm khởi đầu
유년
thời thơ ấu, năm tháng đầu đời
유년기
thời thơ ấu
유소년
thiếu niên nhi đồng
윤년
năm nhuận
일주년
kỷ niệm tròn một năm
장년층
tầng lớp ba bốn mươi
저학년
lớp nhỏ, lớp thấp
정년
tuổi về hưu
정년퇴직
sự nghỉ hưu, sự về hưu
정신
độ tuổi phát triển trí tuệ
중년
trung niên
중년기
thời kì trung niên
중년층
tầng lớp trung niên, giới trung niên
천년
ngàn năm, nghìn năm
풍년
năm được mùa
풍년2
sự được mùa
후년
hai năm sau
후년2
năm sau
흉년
năm mất mùa
흉년2
sự mất mùa, sự thất thu
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
sự thu lợi
tiền lời, tiền lãi
자율
lãi suất
lợi điểm, lợi thế
vị tha
타심
lòng vị tha
타적
tính vị tha, tính lợi tha
타적
mang tính vị tha
타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
lợi hại
잇속
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
quyền lợi
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
기적
có tính ích kỷ
기주의
chủ nghĩa tư lợi
phần lãi, lợi nhuận
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
용되다2
bị lợi dụng
용료
phí sử dụng
용률
tỷ lệ sử dụng
용자
người sử dụng
용하다
sử dụng, tận dụng
lợi nhuận
2
lãi, lãi ròng
lãi suất
lợi ích, ích lợi
익금
tiền lãi
해관계
quan hệ lợi hại
해득실
lợi hại được mất
해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
무이자
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
순이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
이득
sự thu lợi
이자
tiền lời, tiền lãi
이자율
lãi suất
이점
lợi điểm, lợi thế
이타
vị tha
이타심
lòng vị tha
이타적
tính vị tha, tính lợi tha
이타적
mang tính vị tha
이타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
이해
lợi hại
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
역이용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
이권
quyền lợi
이기
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
이기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
이기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
이기적
có tính ích kỷ
이기주의
chủ nghĩa tư lợi
이문
phần lãi, lợi nhuận
이용
(sự) sử dụng
이용2
(sự) lợi dụng
이용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
이용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
이용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
이용되다2
bị lợi dụng
이용료
phí sử dụng
이용률
tỷ lệ sử dụng
이용자
người sử dụng
이용하다
sử dụng, tận dụng
이윤
lợi nhuận
이윤2
lãi, lãi ròng
이율
lãi suất
이익
lợi ích, ích lợi
이익금
tiền lãi
이해관계
quan hệ lợi hại
이해득실
lợi hại được mất
이해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 연이율 :
    1. lãi năm

Cách đọc từ vựng 연이율 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.