Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 찬가
찬가1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bài ngợi ca
아름답거나 훌륭한 것을 칭찬하고 기리는 노래나 글.
Bài hát hay bài viết ca ngợi và tán dương cái đẹp hoặc cái tuyệt vời.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사방이 시멘트으로 둘러진 그곳감옥소찬가였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저도 찬가입니다. 국민 여론충분히 반영하법안 처리해야 된다고 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 하지만 이제는 저에게 친자식들이나 찬가입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래된 기계작동도 잘되지 않고 녹이 많이 슬어서 고철이나 찬가이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사립 학교라 하더라도 공립 학교찬가로 운영비의 일부국고로부터 지원 받을 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 살 때는 최신형이었는데 바로 다른 모델이 나와서 벌써 끝물이나 찬가야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이제 대학 입학을 준비하는 수험생이 되었으니 즐거운 학창 시절도 끝장난 것이나 찬가이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 연구 팀은 동물사람찬가스트레스를 받는다는 사실 발견했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실은 생태를 사다가 냉동실 얼려 둔 거라 동태찬가야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한평생을 등대지기 살아온노인에게 바다는 고향이나 찬가였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 찬가 :
    1. bài ngợi ca

Cách đọc từ vựng 찬가 : [찬ː가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.