Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게재되다
게재되다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được đăng
신문이나 잡지 등에 글이나 그림 등이 실리다.
Hình ảnh hay bài viết được đăng trên báo hay tạp chí.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
유명 작가인터뷰 내용이 그 잡지에 곧 게재될 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지면에 게재하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신문에 게재하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
논문을 게재하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광고를 게재하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
논설위원자신논설신문의 한 면에 게재하여 주장을 강하게 펼쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신문을 보기 좋게 만들기 위해 다단으로 구분하여 내용 게재하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보수적인 한 작가는 현 체재에 대한 반동성을 드러낸 글을 잡지 게재하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
진보 신문당국정책시대 흐름을 거스른다는 내용반박문 게재하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
게 - 揭
khế , yết
sự đưa lên, sự dán lên, sự công bố ra
시되다
được đăng lên, được đưa lên, được công bố ra
시판
bảng thông báo
시판2
bảng tin
시하다
đưa lên, đăng lên, công bố ra
sự giương cao, sự đưa lên cao, sự kéo lên cao
양대
cột cờ, trụ cờ
양되다
được giương cao, được lên cao, được kéo lên cao, được treo trên cao
양하다
giương cờ cao, kéo lên cao, treo trên cao
sự đăng bài, sự đăng tin, sự đăng ảnh
재되다
được đăng
국기 양대
kì đài, cột cờ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게재되다 :
    1. được đăng

Cách đọc từ vựng 게재되다 : [게ː재되다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.