Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 7 kết quả cho từ : 대접
대접1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : daejeop; cái tô
국이나 물 등을 담는 데 쓰는 넓적한 그릇.
Cái tô lớn chủ yếu dùng để đựng nước hoặc canh.
2 : daejeop; tô
국이나 물 등을 넓적한 그릇에 담아 그 양을 세는 단위.
Đơn vị đếm những cái tô lớn chủ yếu dùng để đựng nước hoặc canh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨 우리에게 맛있는 요리 대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 친척들이 모일 때는 아무리 비싸도 갈비찜을 만들어 대접셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비탕을 대접다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨 우리에게 맛있는 요리 대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 친척들이 모일 때는 아무리 비싸도 갈비찜을 만들어 대접셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈비탕을 대접다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 유민의 숙제대신 해 준 값으로 저녁대접 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손님 대접 후했아저씨 댁에는 객식구가 10명이 넘었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 우리 집에서 사람보다 귀한 대접을 받는 견공이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대접 :
    1. daejeop; cái tô
    2. daejeop; tô

Cách đọc từ vựng 대접 : [대ː접]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.