Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가속도
Chủ đề : Kinh tế
가속도
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tốc độ gia tốc
시간이 갈수록 점점 빨라지는 속도.
Tốc độ dần dần trở nên nhanh hơn theo thời gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가속도를 붙이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가속도생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가속도붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가속도나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내리막에서는 자동차가속도생기므로 액셀을 밟지 않는 게 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 부진했던 복지 정책가속도를 붙였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가속도붙다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그리고 여름에 440명대 2차 유행을 넘기고 수그러드는 듯했지만, 걱정했던 대로 날이 추워지면서 확산세에 가속도가 붙고 있습니다.
Và mùa hè đợt cao điểm thứ 2 dừng lại ở con số 400 người nhưng theo như những điều đã lo lắng, thời tiết càng nặng thì tốc độ dịch bệnh càng lan nhanh.
최근 환율 상승에는 가속도가 붙는 모양새입니다.
Internet
해빙은 최근 들어 급격한 가속도가 붙고 있습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
도 - 度
đạc , độ
가부장 제
chế độ gia trưởng
속 - 速
tốc
sự gia tốc, sự tăng tốc, tốc độ gia tốc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가속도 :
    1. tốc độ gia tốc

Cách đọc từ vựng 가속도 : [가속또]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.