Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 고려
고려1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự cân nhắc, sự đắn đo
어떤 일을 하는 데 여러 가지 상황이나 조건을 신중하게 생각함.
Việc suy nghĩ thận trọng nhiều điều kiện hay hoàn cảnh trong việc làm việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
작가나 제작 시기 등을 고려해서 값을 정합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고려가 개국되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고려 개국하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개인차를 고려하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 학생들의 개인차고려각각수준에 맞는 과제를 내 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정도전은 고려 왕조 무너뜨려왕조를 개창하고 전면적사회 개혁 추진하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개혁파 세력들은 고려 멸망시키고 조선 건국하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 이것으로고려 시대건축 양식한눈에 볼 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
격상이 고려되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에는 이전 왕조고려와는 달리 불교 배척했기 때문승려신분이 크게 격하되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
고 - 考
khảo
검정
kì thi đánh giá năng lực, kì thi chuẩn
khảo cổ
khảo cổ học
학자
nhà khảo cổ học
학적
tính khảo cổ học
학적
mang tính khảo cổ học
sự cân nhắc, sự đắn đo
려되다
được cân nhắc
려하다
cân nhắc, suy tính đến
kỳ thi, đợt kiểm tra
사장
trường thi
시생
thí sinh luyện thi viên chức, người chuẩn bị thi tuyển viên chức
시원
nhà trọ luyện thi viên chức
sự phát minh, sự tìm tòi
안되다
được phát minh, được tìm tòi
안하다
phát minh, tìm tòi
sự khảo cứu tài liệu
증되다
được khảo chứng, được khảo cứu
증하다
khảo cứu tài liệu
sự suy xét, sự điều tra, sự cân nhắc, khảo sát
찰되다
được suy xét, được cân nhắc, được điều tra, khảo sát
찰하다
điều tra, cân nhắc, khảo sát
국가
kì thi quốc gia
기말
kỳ thi cuối kỳ
모의
cuộc thi thử
suy nghĩ, tư duy
khả năng tư duy, khả năng suy nghĩ
방식
phương pháp tư duy, lối tư duy, kiểu tư duy, cách suy nghĩ
사법 시험
kì thi tư pháp
sự cân nhắc, sự suy ngẫm
하다
cân nhắc, suy ngẫm
심사숙
sự cân nhắc kỹ càng, sự thận trọng
심사숙하다
suy nghĩ thấu đáo, cân nhắc kĩ lưỡng
인사
sự đánh giá nhân sự
sự ngẫm nghĩ, suy nghĩ lâu
tiểu khảo
2
sự nghĩ ngợi
3
thiển ý
sự suy nghĩ lại, sự suy xét lại
하다
suy nghĩ lại, suy xét lại
중간
thi giữa kì, kiểm tra giữa kì
sự tham khảo
되다
được tham khảo
sách tham khảo
2
sách tham khảo
người cho ý kiến tham khảo, người tham vấn
2
nhân chứng, người được điều tra tham khảo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고려 :
    1. sự cân nhắc, sự đắn đo

Cách đọc từ vựng 고려 : [고려]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.