Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가치관
가치관
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : giá trị quan
사람이 어떤 것의 가치에 대하여 가지는 태도나 판단의 기준.
Tiêu chuẩn phán đoán hay thái độ mà con người có đối với giá trị của điều gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사회적 변화가속되면서 사람들의 가치관많이 바뀌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치관형성하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치관정립하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치관바뀌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치관이 다르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모가 잘못가치관을 가지고 있으면 아이잘못생각을 가지기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 봉사 활동시작하면서부터 삶에 대한 가치관이 크게 바뀌었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부 교인들이 잘못신앙 가치관감염되어 다른 교인들에게도 영향을 미치고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세월이 흐르면서 우리 부부점점가치관이나 취미 등이 같아지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가치관이 건실하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 價
giá , giới
-
giá
관 - 觀
quan , quán
(sự) kì quặc, buồn cười

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가치관 :
    1. giá trị quan

Cách đọc từ vựng 가치관 : [가치관]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.