Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 덮이다
덮이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : được trùm, được che
겉에 다른 물건이 씌워지다.
Vật khác được phủ lên bên ngoài.
2 : được đậy, được đắp
덮개로 가려지다.
Được che đậy bằng nắp.
3 : được che phủ
원래의 것이 보이지 않을 정도로 무언가가 골고루 깔리다.
Cái gì đó được trải đều khắp đến mức cái vốn có không được nhìn thấy.
4 : được bao phủ, được bao trùm
무엇이 가득 채워지거나 어떤 기운으로 가득 차다.
Cái gì đó được lấp đầy hoặc lấp đầy bởi bầu không khí nào đó.
5 : được giấu kín
내용이 드러나지 않다.
Nội dung không được lộ ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
온통 눈으로 덮인 겨울 산의 모습가관이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 포근한 강보 덮여 쌔근쌔근 잠이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기는 포근한 강보 덮여 쌔근쌔근 잠이 들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덮인 산속에서 길을 잃었다가강시가 될 수도 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리밥으로 덮이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 맨발로 눈 덮인 길을 걸어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산의 경사면 덮여 있던 눈이 미끄러져 내리면서 산사태가 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난한 사람들은 산으로 모여들었고, 심지어 경사지 전체판잣집들로 뒤덮일 정도였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고산의 봉우리는 일년 내내 눈이 덮여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덮이다 :
    1. được trùm, được che
    2. được đậy, được đắp
    3. được che phủ
    4. được bao phủ, được bao trùm
    5. được giấu kín

Cách đọc từ vựng 덮이다 : [더피다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.