Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가히
가히
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : quả thực, quả là
어떤 일에 뛰어나게. 또는 어떤 일에 넉넉하게.
Một cách xuất sắc trong việc nào đó. Hoặc một cách đầy đủ trong việc nào đó.
2 : đúng là, rõ là
아닌 게 아니라 정말로. 또는 어떤 경우에도 절대로.
Thật sự không có gì khác. Hoặc tuyệt đối dù ở vào trường hợp nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 형의 거창한 인생 계획가히 이루어질 수 있을지 의심스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학문보다 돈과 명예를 더 중시한다면 가히 진정학자라 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가히 획기적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가히 최고라 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가히 아름다고 할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가히 놀랄 만하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이야기만 들어도 승규가 얼마나 괴롭고 힘들지 가히 짐작할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아버지말씀가히다고 여겨 그대로 따랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 형의 거창한 인생 계획가히 이루어질 수 있을지 의심스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학문보다 돈과 명예를 더 중시한다면 가히 진정학자라 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가히 :
    1. quả thực, quả là
    2. đúng là, rõ là

Cách đọc từ vựng 가히 : [가ː히]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.