Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곁들다
곁들다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : chèn, chen, đỡ đần, đỡ, nâng đỡ
어떤 공간이나 상황 등에 끼어들다.
Xen vào tình huống hay không gian nào đó.
2 : đỡ đần, đỡ
다른 사람이 하는 일이나 말을 돕거나 거들다.
Giúp đỡ hoặc xen vào công việc hay lời nói của người khác.
3 : nâng đỡ
옆에서 함께 붙잡아 들다.
Ở bên cạnh giúp đỡ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
해설을 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
설명을 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말을 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 형이 부모님꾸중을 듣는데 옆에서 부모님 말씀을 곁들다가 형의 눈 밖에 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밥에 술이 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음악에 춤이 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정이 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
짐을 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상자를 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
물건을 곁들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곁들다 :
    1. chèn, chen, đỡ đần, đỡ, nâng đỡ
    2. đỡ đần, đỡ
    3. nâng đỡ

Cách đọc từ vựng 곁들다 : [겯뜰다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.