Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구토하다
구토하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : nôn, ói
먹은 음식을 토하다.
Nôn ra thức ăn đã ăn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
심하게 구토하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
멀미로 구토하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 먹은 것거의 다 구토한 후 기진맥진하자리에 누웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 뱃멀미를 심하게 했는지 비닐봉지에 구토하기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지독한 비린내 때문에 하마터면 그는 구토할 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뉘엿뉘엿하여 구토하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왈칵왈칵 구토하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 嘔
hu , hú , âu , ẩu
역질
sự lợm giọng, sự buồn nôn, sự nôn nao
sự ói mửa, sự nôn mửa
토증
triệu chứng ói mửa, triệu chứng nôn mửa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구토하다 :
    1. nôn, ói

Cách đọc từ vựng 구토하다 : [구토하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.