Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 16 kết quả cho từ : 일하다
일하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : làm việc
무엇을 이루려고 몸이나 정신을 사용하다.
Sử dụng cơ thể hay tinh thần để thực hiện điều gì đó.
2 : làm việc
어떤 직업이나 자격을 가지고 활동하거나 어떤 직위에서 활동하다.
Hoạt động với nghề nghiệp hay tư cách nào đó hoặc hoạt động ở chức vụ nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
남편은 삼대 독자가계를 이어 나갈 유일한 남자였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나의 월급우리 집의 유일한 가계 소득이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 회사에서 삼십 년 가까이 일하고 지난해회사그만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 가난에서 벗어나기 위해 열심히 일해 돈을 모았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님은 우리 형제들을 가르치기 위해 밤낮으로 일하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정신없이 일하다 시계를 보니 벌써 오후 여섯 시를 가리키고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유럽 연합에 가맹한 국가들은 화폐 통일해 사용한다고 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추가로 근무를 하는 사원 일한 시간만큼 가산 임금을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가열차게 일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 정시에 일을 끝내고 퇴근하기 위해 하루 종일 가열차게 일했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 일하다 :
    1. làm việc
    2. làm việc

Cách đọc từ vựng 일하다 : [일ː하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.