Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 대여
대여
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay
물건이나 돈을 빌려줌.
Việc cho mượn tiền hay đồ vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리는 장작 대여 개비로 불을 피워 놓고 감자를 구워 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역은 눈이 많이 오는 고지대여서 동계 올림픽 개최지 적합한 곳이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고원 지대여서 산소 공급 부족 현상이 생길 수 있단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대여점에서 빌린 비디오를 늦게 돌려줘서 연체료많이 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
박물관에서는 노약자장애인에게 휠체어 대여 준다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노트북을 대여하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하루에 오천 원입니다. 단 라켓별도대여내야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대여를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사 사무실에서는 다리대여부터 택배 물품 수령까지 학생생활에 필요한 일을 지원한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
대 - 貸
thải , thắc
고리금업
nghề cho vay nặng lãi
고리금업자
người cho vay nặng lãi
việc thuê chỗ, việc cho thuê chỗ
관료
chi phí thuê chỗ
sự cho vay
부금
khoản vay, khoản nợ
việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay
여료
tiền thuê, phí thuê
여점
cửa hàng cho thuê
여하다
cho mượn, cho vay
việc thuê xe
vay, mượn , cho vay, cho mượn
출증
thẻ thư viện, thẻ mượn sách
sự cho thuê
되다
được cho thuê
phí cho thuê, phí cho mướn

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대여 :
    1. việc cho mượn, việc cho mướn, việc cho thuê, việc cho vay

Cách đọc từ vựng 대여 : [대ː여]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.