Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 데면데면하다
데면데면하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thờ ơ, không lưu tâm đến, không chú ý đến
대하는 태도가 별로 친근하지 않고 무관심한 듯하다.
Thái độ đối xử không thiện cảm cho lắm và dường như không hề quan tâm.
2 : cẩu thả, không cẩn thận, bừa bãi
성질이 꼼꼼하지 않아 행동이 신중하거나 조심스럽지 않다.
Tính tình không được kỹ lưỡng nên hành động không thận trọng hay cẩn thận.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행동이 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
성격이 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람이 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말투가 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이가 물을 엎지르어머니는 데면데면하게 행동하지 말라며 유민이를 꾸짖으셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 평소 데면데면한 성격으로 사람들에게 말실수자주 저지른다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서로 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
태도가 데면데면하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
데면데면하게 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 데면데면하다 :
    1. thờ ơ, không lưu tâm đến, không chú ý đến
    2. cẩu thả, không cẩn thận, bừa bãi

Cách đọc từ vựng 데면데면하다 : [데면데면하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.