Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 분홍
Chủ đề : Màu sắc
분홍1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (màu) hồng
붉은색과 흰색이 섞인 색.
Màu do màu đỏ và màu trắng được pha trộn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꽃밭에는 빨강, 노랑, 분홍여러 가지 색의 꽃들이 가득 피어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 산 아기신발분홍크기손바닥만 해 깜찍스러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 얼굴이 하얘서 분홍 립스틱이 잘 어울린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽃무늬의 레이스 달린 분홍 나이트가운을 입은 그녀매혹적이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 제품기존 라이터가 지니고 있던 남성적 이미지에서 벗어나 분홍으로 출시되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 유민이 결혼식분홍 원피스를 입는다지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 분위기를 바꾸려고 거실분홍 벽지를 덧발라서 포인트를 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
분홍색을 좋아하는 딸아이도배지직접 골라 방 안을 온통 분홍으로 꾸몄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 분홍 :
    1. màu hồng

Cách đọc từ vựng 분홍 : [분ː홍]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.