Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곁들이다
곁들이다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dọn kèm, ăn kèm
한 음식에 어울리는 다른 음식을 함께 내어 놓다.
Bày thêm món ăn khác cho phù hợp với món ăn chính.
2 : xen kẽ, kèm theo
한 가지 일 외에 다른 일을 같이 하다.
Làm việc khác cùng với một việc.
Cách chia (Chức năng đang thử nghiệm) : 곁들일,곁들이겠습니다,곁들이지 않,곁들이시겠습니다,곁들여요,곁들입니다,곁들입니까,곁들이는데,곁들이는,곁들인데,곁들일데,곁들이고,곁들이면,곁들이며,곁들여도,곁들인다,곁들이다,곁들이게,곁들여서,곁들여야 한다,곁들여야 합니다,곁들여야 했습니다,곁들였다,곁들였습니다,곁들입니다,곁들였고,곁들이,곁들였,곁들여,곁들인,곁들여라고 하셨다,곁들여졌다,곁들여지다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곁들이다 :
    1. dọn kèm, ăn kèm
    2. xen kẽ, kèm theo

Cách đọc từ vựng 곁들이다 : [겯뜨리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.