Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구혼하다
구혼하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tìm bạn đời
결혼할 상대를 구하다.
Tìm kiếm đối tượng kết hôn.
2 : cầu hôn
상대방에게 결혼을 하자고 하다.
Đề nghị đối phương kết hôn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
끈질기게 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 친구에게 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
애인에게 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자 친구에게 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
첫눈에 반하는 사람이 생긴다면 나는 구혼할 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 여자 친구에게 근사한 레스토랑에서 구혼하여 이번 달에 결혼하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 부모님성화에 못 이겨 선을 본 여자에게 구혼하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노총각이 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노처녀가 구혼하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 求
cầu
sự khát khao
sự hướng tâm
심력
lực hướng tâm
심성
tính hướng tâm
심점
tâm điểm
심점2
tâm điểm, trọng điểm
việc tỏ tình
애하다
theo đuổi, ve vãn
việc tìm kiếm người, việc tuyển người
인난
vấn nạn nhân công
인란
mục tìm người, mục tuyển người, mục tuyển nhân viên
sự tìm việc
직난
vấn nạn việc làm
직자
người tìm việc
하다
tìm, tìm kiếm, tìm thấy
하다2
cầu mong, mong chờ, cầu xin
하다2
tìm, tìm ra
bản án, sự tuyên án
형되다
bị tuyên án
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
혼자
người cầu hôn
혼하다
tìm bạn đời
sự yêu cầu
quyền thỉnh cầu, quyền yêu cầu
giấy thỉnh cầu, giấy yêu cầu
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
việc ăn mày, việc ăn xin
2
(Không có từ tương ứng)
걸하다
ăn mày, ăn xin
걸하다2
cầu khẩn, xin xỏ
sự cầu đạo
도자
người tìm chân lý
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
되다
được yêu cầu, được đòi hỏi
giấy yêu cầu, đơn đề nghị
người yêu cầu, người đề nghị, người đòi hỏi
nhu cầu, sự khao khát
sự tự cứu mình
sự giục, sự thúc giục, sự đốc thúc
하다
giục, thúc giục, đốc thúc
sự mưu cầu, sự theo đuổi
하다
mưu cầu, theo đuổi
sự ước nguyện, sự ước vọng, sự mong mỏi
하다
ước nguyện, ước vọng, mong mỏi
혼 - 婚
hôn
việc kết hôn
기념일
ngày kỷ niệm ngày cưới
사진
hình cưới, ảnh cưới
시키다
cưới, gả, dựng vợ gả chồng
lễ cưới, tiệc cưới
식장
nhà hàng tiệc cưới
하다
kết hôn, thành hôn, lập gia đình
상제
quan hôn tang tế
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
người cầu hôn
하다
tìm bạn đời
국제결
việc kết hôn quốc tế, việc kết hôn khác quốc tịch
quốc hôn
근친
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
lễ cưới vàng
sự kết hôn muộn
chưa kết hôn, người chưa kết hôn
người mẹ đơn thân
người chưa kết hôn
sự đính hôn
phụ nữ đã đính hôn
lễ đính hôn
người đã đính hôn
연애결
sự kết hôn thông qua yêu đương
lễ cưới bạc
sự tái hôn
sự quyết định kết hôn
하다
quyết định kết hôn
sự tảo hôn
sự cầu hôn
sự huỷ hôn
hôn lễ, lễ thành hôn, lễ cưới
2
nghi lễ cưới hỏi
례복
trang phục cưới
례식
lễ cưới
hôn sự
삿날
ngày cưới
sính lễ, của hồi môn
2
tiền cưới
수품
đồ cưới
숫감
đồ sính lễ
sự đính ước, hôn ước
hôn nhân
인식
hôn lễ, lễ kết hôn
인 신고
đăng kí kết hôn
tiền hôn nhân, trước khi kết hôn
đối tượng kết hôn
sự có gia đình
người có gia đình
sự thành hôn
tân hôn
부부
vợ chồng mới cưới, vợ chồng son
여행
du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
lễ cưới bạc
ly hôn
người đàn ông đã ly hôn
người phụ nữ đã ly hôn
하다
ly hôn, ly dị
중매결
hôn nhân do mai mối
hôn nhân lần đầu
2
đám cưới đầu tiên
tuổi kết hôn
sự bàn chuyện hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구혼하다 :
    1. tìm bạn đời
    2. cầu hôn

Cách đọc từ vựng 구혼하다 : [구혼하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.