Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 더부살이
더부살이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự sống nhờ, sự sống bám
남의 집에 들어와서 도움을 받으며 기대어 사는 것.
Việc vào sống và nhờ vả trong nhà người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
더부살이를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부잣집 도련님으로 귀하게 자란 김 씨는 사업이 망하고 남의 집에서 더부살이를 하는 신세가 되자 자존심무척 상했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무작정 고향집 떠나와 돈도 없고 직장도 없던 승규는 친구 집에서 한동안 더부살이를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 전쟁남쪽으로 피난을 온 후 친척 집에서 더부살이를 하셨다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 더부살이 :
    1. sự sống nhờ, sự sống bám

Cách đọc từ vựng 더부살이 : [더부사리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.