Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 거나
거나
Trợ từ - 조사

Nghĩa

1 : hay, hoặc
어느 것을 선택해도 차이가 없는 둘 이상의 일을 나열할 때 쓰는 조사.
Trợ từ dùng khi liệt kê hai sự việc trở lên không có sự khác biệt dù chọn cái nào đi nữa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
수분이 없는 음식 데우거나 익힐 때 딱딱해지므로 물을 뿌려 가열한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다이아몬드는 굉장히 단단해서 세게 충격주어도 잘 갈리거나 깨지지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다이아몬드는 굉장히 단단해서 세게 충격주어도 잘 갈리거나 깨지지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사춘기인 딸은 감수성이 예민해 작은 일에도 곧잘 기뻐하거나 슬퍼한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뇌물을 받은 공무원들은 대부분 직위 강등을 당하거나 해고되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기운이 세거나 약한 사람들은 귀신이 몸 안에 들어올 수가 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 시와 군 등이 통합거나 분리되면서 일부 지역 주민들은 반대 시위 벌이고 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예전에 시골에서는 몸이 아프거나 음식잘못 먹어 구역질 심하면 객귀가 들었다고 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님운동을 한다거나 영양제를 먹는다거나 해서 건강 유지한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 거나 :
    1. hay, hoặc

Cách đọc từ vựng 거나 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.