Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 던고
던고
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : hả, vậy hả?
(아주낮춤으로)(옛 말투로) 과거의 사실에 대해 점잖게 묻거나 꾸짖어 묻는 뜻을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp)(cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa hỏi một cách lịch thiệp hoặc hỏi cắt cớ về sự việc quá khứ.
2 : vậy ta, vậy kìa?
(아주낮춤으로)(옛 말투로) 과거 사실에 대하여 자기 자신에게 묻는 물음이나 추측을 나타내는 종결 어미.
(cách nói rất hạ thấp) (cổ ngữ) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự suy đoán hay tự hỏi bản thân về sự việc quá khứ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과거장에는 어떤 사람들이 왔던고?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
청주에서 한양까지 말을 타고 가면 얼마나 걸리던고?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
간밤에 밖이 시끌시끌하던데 도대체 무슨 일이 있었던고?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
아, 나는 왜 거짓말을 했던고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
그리운 고향이여! 내 어이 왔던고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
나의 조국! 얼마나 그리웠던고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
나의 단잠을 방해한 그대는 누구시던고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
지금까지 얼마나 많은 장정들이 전장에서 죽어 갔던고.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던고 :
    1. hả, vậy hả
    2. vậy ta, vậy kìa

Cách đọc từ vựng 던고 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.