Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 균열하다
균열하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : rạn, nứt, hở
사이가 갈라져 틈이 생기다.
Khoảng cách bị tách ra và vết rạn xuất hiện.
2 : rạn nứt
(비유적으로) 사이가 멀어지거나 의견이 서로 달라지다.
(cách nói ẩn dụ) Khoảng cách trở nên xa hoặc ý kiến trở nên khác nhau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
자식들은 서로 유산을 더 받으려고 싸우다가 관계 균열했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사이가 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내부가 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관계가 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
두 나라는 관계가 균열해서 모든 협력 관계 무효화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
표면이 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선체가 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벽이 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바닥이 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
땅이 균열하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 龜
cưu , khưu , quy , quân
tấm gương
균열
kẽ hở, vết nứt, đường khe
균열2
sự rạn nứt
균열되다
bị rạn, bị nứt, bị hở
균열되다2
bị rạn nứt
균열하다
rạn, nứt, hở

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 균열하다 :
    1. rạn, nứt, hở
    2. rạn nứt

Cách đọc từ vựng 균열하다 : [규녈하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.