Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기숙사
기숙사
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ký túc xá
학교나 회사에서 학생이나 직원들이 함께 자고 식사하도록 제공하는 시설.
Nơi mà nhà trường hay công ty cung cấp để học sinh hay nhân viên cùng ngủ nghỉ và ăn uống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기숙사 식당에서 연기가 나자 사감은 경보경종을 눌렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지어진 지 오래된 기숙사 건물에서는 눅눅한 곰팡내가 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 음주 금지된 기숙사에서 공공연하게 술을 마셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사에 들어간다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사군대식으로 운영되어 취침 시간기상 시간 정해져 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사에서 학생들은 통금 시간에 대한 규칙다수결로 규정지었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 기숙사에서는 학생들이 술을 마시지 못하게 하려고 금주하라는 규칙을 정했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사에서 생활하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기숙사에서 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 寄
kí , ký
sự cho tặng, sự hiến tặng
부금
tiền đóng góp, tiền quyên góp
부하다
tặng, cho, biếu, hiến
sự ký sinh
2
sự ăn bám, sự sống kỹ gửi, sự sống tầm gửi
생충
ký sinh trùng
생충2
kẻ ăn bám
생하다2
ăn bám, sống nhờ
숙사
ký túc xá
sự đóng góp, sự góp phần
여도
mức độ đóng góp, mức độ góp phần
여하다
đóng góp, góp phần
việc gửi bài, bản thảo để gửi
고가
cộng tác viên tòa soạn
việc cho tặng, việc hiến tặng, việc biếu tặng
증되다
được hiến tặng
증자
người hiến tặng, người biếu tặng
증하다
hiến tặng, biếu tặng, cho tặng
착지
trạm dừng chân, trạm nghỉ, bến nghỉ, ga chuyển tiếp (máy bay)
착하다
ngừng lại, đỗ lại, dừng lại, quá cảnh, dừng chân
탁하다
ký thác, uỷ thác
사 - 舍
xá , xả
nhà do nhà nước cấp
tòa nhà ở trường
기숙
ký túc xá
nhà tạm, lán, lều
2
lán, lều
phòng khách
랑방
sarangbang; phòng khách
hạt xá lị
nhà tù, nhà lao, chốn lao tù
trụ sở công vụ
chuồng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기숙사 :
    1. ký túc xá

Cách đọc từ vựng 기숙사 : [기숙싸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.