Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 각료
각료
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thành viên nội các
내각을 구성하는 장관.
Bộ trưởng cấu thành nội các.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
각료임명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각료참석하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부 각료들이 새로인물교체전망입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 회의에는 정부 각료를 비롯하여 각 부처 주요 인사모두 출석했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외교부 장관국제 각료 회의참석하기 위하여 출국했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각료임명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각료참석하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부 각료들이 새로인물교체전망입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 회의에는 정부 각료를 비롯하여 각 부처 주요 인사모두 출석했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외교부 장관국제 각료 회의참석하기 위하여 출국했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
각 - 閣
các
-
các, gác, lầu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 각료 :
    1. thành viên nội các

Cách đọc từ vựng 각료 : [강뇨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.