Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 10 kết quả cho từ : 동양
동양
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phương Đông
한국, 일본, 중국 등이 있는 아시아의 동쪽과 남쪽 지역.
Khu vực phía Đông và phía Nam của Châu Á, có Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…

Ví dụ

[Được tìm tự động]
용은 가공의 동물지만모습동양서양에서 모두 비슷하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양 사람 중에는 눈동자갈색사람많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양 사람 중에는 눈동자갈색사람많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말? 나는 동양 사람들의 검은빛 머리가 더 예쁘다고 생각하는데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양서양 공존하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양화는 관념성 강하다특징이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양 문화권에서 자란 감독이 만든 영화를 보니 동양 사상영화 전체를 관류하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양화가인 그는 괴석그림 소재자주 사용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
동 - 東
đông
cực đông
2
Viễn Đông
Cận Đông
여지도
Daedongyeojido, bản đồ Daedongyeo
Đông
2
Đông
thành phố Đông Kinh
고서저
Đông cao Tây thấp
구권
khu vực Đông Âu
thái tử, hoàng tử
2
Donggung; Đông cung
Đông Nam
남아
Đông Nam Á
남쪽
hướng Đông Nam
남풍
gió Đông Nam
phía Đông
대문 시장
Dongdaemunsijang; chợ Dongdaemun
cửa Đông
2
Đông môn
문서답
hỏi Đông đáp Tây, hỏi một đằng trả lời một nèo
문서답하다
hỏi bên Đông trả lời bên Tây, hỏi một đằng trả lời một nẻo
phương Đông, hướng Đông
phương Đông
방예의지국
Dongbangyeuijiguk; Đông phương lễ nghi chi quốc
miền Đông, Đông bộ
Đông Bắc
북방
phía Đông Bắc
북부
vùng Đông Bắc
북쪽
phía Đông Bắc, hướng Đông Bắc
분서주
việc chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo.
분서주하다
chạy Đông chạy Tây, chạy đôn chạy đáo
Đông Tây
2
Đông Tây
서고금
Đông Tây kim cổ
서남북
Đông Tây Nam Bắc, mọi hướng, mọi nơi
서양
Đông Tây
phương Đông
양사
lịch sử phương Đông
양식
kiểu phương Đông
양 의학
Đông y, y học phương Đông
양인
người phương Đông
양적
tính Đông phương
양적
mang tính Đông phương, mang tính phương Đông
양학
Đông phương học
양화
tranh phương Đông, bức họa phương Đông
양화가
hoạ sĩ tranh phương Đông
의보감
Dongeuibogam, Đông Y Bảo Giám
phía đông, hướng đông
phía Đông
gió Đông
2
gió xuân
Donghak, Đông Học
biển đông
2
Donghae; Đông hải, biển Đông
해안
Donghaean; bờ biển Đông
hướng Đông
마이
gió đông thổi bên tai ngựa, nước đổ đầu vịt, nước đổ lá khoai
gió Đông
Nakdonggang: sông Nakdong
(hướng) Đông Nam
hướng Đông Nam
gió Đông Nam
Đông Bắc
phía Đông bắc, hướng Đông bắc
Youngdong
Trung Đông
양 - 洋
dương
món ăn nhẹ
대서
Đại Tây Dương
đại dương
동서
Đông Tây
phương Đông
lịch sử phương Đông
kiểu phương Đông
의학
Đông y, y học phương Đông
người phương Đông
tính Đông phương
mang tính Đông phương, mang tính phương Đông
Đông phương học
tranh phương Đông, bức họa phương Đông
화가
hoạ sĩ tranh phương Đông
phương Tây
lịch sử phương Tây
kiểu phương Tây
의학
y học phương Tây, Tây y
người phương Tây
tính phương Tây, nét phương Tây
mang tính phương Tây, mang nét phương Tây
sự Tây hóa, sự Âu hóa
tranh phương Tây
화가
họa sĩ tranh phương Tây
화되다
bị Tây hóa, bị Âu hóa
화하다
Tây hóa, Âu hóa
-
Tây, Âu, ngoại, thuộc phương Tây
-
dương, đại dương
cung, bắn cung
tất, vớ
배추
cải thảo
변기
bồn cầu
Âu phục
송이
nấm mỡ, nấm khuy
송이버섯
nấm khuy, nấm mỡ
kiểu phương Tây
món Tây
thuốc Tây, thuốc Tây y, tân dược
nhà Tây
옥집
nhà kiểu phương Tây, nhà Tây
Hợp kim niken
ăn mặc kiểu Tây, Âu phục
2
việc đóng bìa cứng, việc đóng bìa da
장하다
mặc Âu phục
장하다2
đóng quyển
rượu Tây
sắt mạ kẽm
오대
năm đại dương
viễn dương, vùng biển xa khơi
어선
thuyền đánh bắt viễn dương
어업
nghề đánh cá viễn dương, nghề đánh bắt xa bờ
인도
Ấn Độ Dương
전도하다
tiền đồ sáng sủa
hành Tây
태평
Thái Bình Dương
hải dương, đại dương
tính hải dương, tính đại dương, tính chất biển

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 동양 :
    1. phương Đông

Cách đọc từ vựng 동양 : [동양]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.