Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가솔린
가솔린
[gasoline]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : xăng
석유에서 뽑아낸, 자동차나 비행기 등의 연료.
Nhiên liệu của xe ô tô hay máy bay… được chiết xuất từ dầu mỏ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가솔린연소되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가솔린바닥나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 가솔린을 쓰는 난로입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가솔린 가격인상가솔린 엔진을 단 자동차판매영향을 미쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 타고 다니는 많은 자동차가솔린연료로 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 가솔린을 다 써버렸다
chúng tȏi hết săng
유럽의회가 가솔린·디젤 차량 판매를 2035년 종료하기로 했다고 영국 일간 가디언이 8일 보도했습니다.
Internet
유럽의회가 가솔린·디젤 차량 판매를 2035년 종료하기로 했다고 영국 일간 가디언이 8일 보도했습니다.
Internet
IBGE는 쌀·식용유 등 식료품 가격과 가솔린·디젤 등 연료비 상승이 물가 상승을 부추기고 있다고 말했다.
Internet
이게 테슬라도 올해 플로리다에서 큰 어마라고 하는 허리케인이 왔잖아요. 많은 사람들이 고립이 됐거든요. 그런데 일반 가솔린 차와 달리 테슬라는 충전을 해야 되잖아요. 보통 500마일 쯤 달리는 것으로 돼있는데. 500마일까지는 안 되더라도 최소한 5, 600km는 되어야 할 것 아니에요 그런데 허리케인이 와서 다 충전소들이 문을 닫고 안 되니까 테슬라들이 다 서게 생긴 거예요. 운행하는 차들이. 엘론 머스크가 결단을 내려요. 배터리의 용량을 업그레이드를 시키는데 이것을 공짜로, 특별한 게 없이 와이파이로. 그런 소프트웨어가 있다는 것을 발표를 하면서 테슬라의 배터리 용량을 높여드릴 테니 플로리다에서 빠져나오세요. 이렇게 된 거예요. 처음에는 박수를 받았죠. 역시 엘론 머스크다. 그런데 가만히 생각해보니.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가솔린 :
    1. xăng

Cách đọc từ vựng 가솔린 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.