Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가솔린
가솔린
[gasoline]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : xăng
석유에서 뽑아낸, 자동차나 비행기 등의 연료.
Nhiên liệu của xe ô tô hay máy bay… được chiết xuất từ dầu mỏ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가솔린연소되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가솔린 바닥나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네, 가솔린을 쓰는 난로입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가솔린 가격인상가솔린 엔진을 단 자동차판매영향 미쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 타고 다니는 많은 자동차가솔린연료로 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 가솔린을 다 써버렸다
chúng tȏi hết săng
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가솔린 :
    1. xăng

Cách đọc từ vựng 가솔린 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.