Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 굴리다
굴리다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lăn
구르게 하다.
Làm cho lăn tròn.
2 : lăn, đảo
무엇을 이리저리 돌리며 움직이다.
Xoay và làm cho cái gì đó di chuyển chỗ này chỗ nọ.
3 : bỏ bừa
물건을 함부로 다루거나 아무렇게나 두다.
Dùng đồ đạc bừa bãi hay đụng đâu bỏ đó.
4 : dùng xe, chạy xe, lái xe
차를 운전하여 가지고 다니다.
Lái xe và đi lại.
5 : đầu tư, giao dịch
이득을 보기 위하여 돈을 투자하거나 거래하다.
Đầu tư hay giao dịch tiền để kiếm lời.
6 : động não
방법을 찾기 위하여 여러 가지 생각을 하다.
Suy nghĩ điều này điều kia để tìm ra giải pháp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아이를 통 속에 넣고 발로 굴리는 남자곡예는 무서워서 보기가 힘들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공을 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구슬을 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
굴렁쇠를 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 운동장에서 막대굴렁쇠를 굴리며 놀았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이리저리 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생각을 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방법을 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
머리를 굴리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니야. 머리를 굴려 보면 다른 방법이 나올 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 굴리다 :
    1. lăn
    2. lăn, đảo
    3. bỏ bừa
    4. dùng xe, chạy xe, lái xe
    5. đầu tư, giao dịch
    6. động não

Cách đọc từ vựng 굴리다 : [굴ː리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.