Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 간택
간택
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) chọn hoàng hậu, chọn thê tử
(옛날에) 왕이나 왕자의 배우자를 선택하는 일.
Việc chọn vợ cho vua hay hoàng tử (vào thời xưa).

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간택에 뽑히다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간택에 나서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간택되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
조선 시대에는 왕비 간택을 위해 전국처녀들에게 혼인금지시키기도 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕실의 혼사에는 세 차례간택실시되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중전을 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕후를 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕비를 간택하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
왕실에서는 자신들의 정치적 목적에 맞는 사람중전으로 간택하기도 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 揀
giản , luyến
(sự) chọn hoàng hậu, chọn thê tử

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간택 :
    1. sự chọn hoàng hậu, chọn thê tử

Cách đọc từ vựng 간택 : [간ː택]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.