Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가루비누
가루비누
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bột giặt, xà bông bột
빨래를 할 때 쓰는 가루로 된 비누.
Xà phòng dạng bột dùng khi giặt giũ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가루비누세탁하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가루비누넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가루비누녹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 어머니세탁을 할 때 가루비누물비누를 섞어서 사용하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 나온 가루비누는 찌든 때도 없애고 살균까지 하는 효과있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
세탁기에는 가루비누를 쓰지만 손빨래를 할 때는 고형 비누주로 사용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 나온 가루비누장점은 뭐예요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가루비누 :
    1. bột giặt, xà bông bột

Cách đọc từ vựng 가루비누 : [가루비누]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.