Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 교묘하다
교묘하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khéo léo, tinh xảo, tài tình
어떤 일을 하는 방법이나 꾀가 아주 뛰어나고 빠르다.
Phương pháp hay cử chỉ làm việc gì đó rất nhanh và giỏi.
2 : tinh xảo, tinh tế
구성이나 모양 등이 아기자기하고 재미있고 색다르다.
Hình ảnh hay cấu trúc đẹp, duyên dáng, thú vị và khác lạ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
보석을 이용해서 교묘하게 만들어진 작품관객들에게 인기가 높았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
젊은 작가 번뜩이는 아이디어로 교묘한 조형물을 만들어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
범인은 교묘한 거짓말로 경찰 속이고 도망쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아직도 법의 그물망 교묘하게 빠져나가는 범죄자들이 많이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교묘하게 꾀부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교묘하게 끌어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장결국 사기꾼 교묘한 낚시에 걸려들고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교묘하게 눈가림하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰의 눈을 교묘하게 피하여 행해지는 불법 행위가 많아서 일일이 단속하기가 어려정도다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 巧
xảo
sự gian xảo, sự xảo quyệt, sự xảo trá
하다
gian xảo, xảo quyệt, xảo trá
âm mưu, mưu mô, mưu kế
롭다
trùng hợp ngẫu nhiên
하다
tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu, trau chuốt, tinh vi
하다2
trùng khớp ngẫu nhiên
묘하다
khéo léo, tinh xảo, tài tình
묘하다2
tinh xảo, tinh tế
묘히
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
묘히2
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
lời ngọt ngào, lời khôn khéo
sự tinh xảo, sự khéo léo, tài khéo
tính tinh xảo, tính tinh tế, tính khéo léo
mang tính tinh xảo, mang tính tinh tế, có tính khéo léo
하다
tinh xảo, cầu kì, công phu
하다2
trau chuốt, tinh vi
một cách tinh xảo, một cách cầu kì, một cách công phu
2
một cách trau chuốt, một cách tinh vi
묘 - 妙
diệu
하다
khéo léo, tinh xảo, tài tình
하다2
tinh xảo, tinh tế
một cách khéo léo, một cách tinh xảo
2
một cách tinh xảo, một cách tinh tế
하다
kỳ dị, kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ
điểm ưu tú, cách tuyệt hảo, điều kỳ diệu
tài năng kỳ diệu, kỹ năng xuất chúng
tuổi đôi mươi
sự hấp dẫn lạ thường, sự tuyệt diệu
kỹ xảo, tuyệt chiêu
diệu kế, tuyệt chiêu, cao tay ấn
2
cao thủ, chuyên gia
2
nước cờ cao thủ
phương án hay, phương án xuất sắc
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
2
thuốc đặc hiệu, phương thuốc đặc trị
mưu kế tuyệt hảo, tuyệt chiêu, kế sách hay
하다
kì diệu, khác lạ, khác thường
하다2
kì lạ, lạ lùng
하다2
tuyệt diệu, diệu kì
하다
kì lạ, thần kì
một cách kì lạ, một cách thần kì
하다
thâm thuý, sâu sắc, uyên thâm
기기하다
lạ lùng, khác thường
하다
thần kì, kì diệu, diệu kì
하다
tuyệt vời, xuất chúng, phi thường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교묘하다 :
    1. khéo léo, tinh xảo, tài tình
    2. tinh xảo, tinh tế

Cách đọc từ vựng 교묘하다 : [교묘하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.