Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 관용어
관용어
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quán ngữ, thành ngữ
오랫동안 습관적으로 자주 쓰이면서 특별한 의미로 굳어진 말.
Cách nói cố định với ý nghĩa đặc biệt, được dùng quen trong thời gian lâu dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
관용어 이해하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관용어 외우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관용어를 공부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관용어로 쓸 때는 인맥이 넓고 아는 사람많다는 뜻이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
외국어의 관용어곧이곧대로 해석해서는 의미제대로 파악할없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기 태운다’는 말은 남을 지나치게 칭찬한다의미관용어이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관용어로 쓸 때는 인맥이 넓고 아는 사람많다는 뜻이에요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 慣
quán
thói quen, tập quán
tính quen thói, tính quen nếp, thói quen
mang tính thói quen, theo thói quen
sự biến thành thói quen, sự tạo thành thói quen, sự tạo thành nếp
화되다
trở thành thói quen, trở thành thói tật, trở thành nếp
화하다
biến thành thói quen, quen thói, tạo thành thói quen, tạo thành nếp
lệ, tiền lệ
quán tính
thói quen, tập quán
습법
thông lệ, luật phổ thông
습적
tính tập quán
습적
mang tính tập quán
thói quen, thông lệ
용구
quán dụng ngữ
용어
quán ngữ, thành ngữ
용적
tính quán ngữ, tính thành ngữ
용적
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
thói quen, lệ thường, lệ, tục lệ
식습
thói quen ăn uống
어 - 語
ngứ , ngữ , ngự
검색
từ tìm kiếm, từ tra cứu
kính ngữ
phép kính ngữ
고사성
thành ngữ tích xưa
cổ ngữ, từ cổ
고유
tiếng thuần Hàn
ngôn ngữ thơ
공용
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
공용2
ngôn ngữ chung
공통
ngôn ngữ chung
공통2
tiếng phổ thông, tiếng chung
관용
quán ngữ, thành ngữ
관형사형
vĩ tố dạng định ngữ
관형
định ngữ
khẩu ngữ
2
khẩu ngữ
thể văn nói, thể khẩu ngữ
quốc ngữ
2
quốc ngữ,
2
môn ngữ văn, môn ngữ văn Hàn
môn quốc ngữ
사전
từ điển quốc ngữ
순화
sự thuần hóa tiếng Hàn
quốc ngữ học
대등적 연결
vĩ tố liên kết đẳng lập
덴마크
tiếng Đan Mạch
독립
từ độc lập
tiếng Đức
독일
tiếng Đức
동음
từ đồng âm
동음이의
từ đồng âm dị nghĩa
동의
từ đồng nghĩa
명령
câu lệnh, lệnh
명사형
vĩ tố dạng danh từ
모국
tiếng mẹ đẻ
tiếng mẹ đẻ
2
tiếng mẹ đẻ
2
ngôn ngữ gốc
몸짓 언
ngôn ngữ cơ thể
몽골
tiếng Mông Cổ
văn viết
2
ngôn ngữ viết
thể loại văn viết, kiểu văn viết
문자 언
ngôn ngữ viết
문화
tiếng chuẩn của Bắc Hàn
민족
ngôn ngữ dân tộc
lời đường mật, lời ngọt ngào, lời yêu thương
phản ngữ, sự trái nghĩa, từ trái nghĩa
반의
từ trái nghĩa
베트남
tiếng Việt
bổ ngữ
부사
trạng ngữ
부사형
vĩ tố dạng phó từ
사자성
thành ngữ bốn chữ
vĩ tố tiền kết thúc
từ thông tục
2
từ thô tục
수식
Thành phần bổ nghĩa
수식2
từ bổ nghĩa
thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
수화 언
thủ ngữ, ngôn ngữ kí hiệu, ngôn ngữ dấu hiệu
vị ngữ
스웨덴
tiếng Thụy Điển
스페인
tiếng Tây Ban Nha
từ mới
chứng mất ngôn ngữ
아랍
tiếng A Rập
từ rút gọn
2
từ viết tắt
tuyển tập lời nói
vĩ tố cuối từ
문학
ngữ văn học
vĩ tố
văn phạm
불성설
lời nói vô lý, lời nói không thể có
색하다
lúng túng, bối rối
색하다2
vụng về, thô thiển
색하다2
vụng về, khập khiễng
giọng, giọng điệu
lời nói lỡ, lời nói nhầm
2
từ nhạy cảm, lời nhạy cảm
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
학연수
tu nghiệp ngoại ngữ
학원
trung tâm ngoại ngữ
từ vựng
휘력
khả năng từ vựng, vốn từ
휘집
tập từ vựng, sổ từ vựng
에스파냐
tiếng Tây Ban Nha
연결
vĩ tố liên kết
liên từ
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
tiếng gốc, bản gốc
người nói tiếng mẹ đẻ, dân bản ngữ
유언비
tin đồn thất thiệt, tin đồn nhảm, tin đồn vô căn cứ
유의
từ gần nghĩa
유행
ngôn ngữ thịnh hành, từ ngữ thịnh hành
biệt ngữ, tiếng lóng
의성
từ tượng thanh
접속
Liên ngữ
조선
tiếng Joseon, tiếng Triều Tiên
조선2
tiếng Joseon, tiếng Triều Tiên
sự tạo từ mới, từ mới phát sinh
2
tạo từ
차용
từ vay mượn
체코
tiếng Séc
통용
từ thông dụng
파생
Từ phái sinh
포르투갈
tiếng Bồ Đào Nha
biểu ngữ, khẩu hiệu
표제
Từ tiêu đề
표제2
Mục từ
표준
ngôn ngữ chuẩn
헝가리
tiếng Hungary
다국
đa ngôn ngữ
다의
từ đa nghĩa
sổ tay từ vựng
덴마크
tiếng Đan Mạch
번역
ngôn ngữ dịch
bổ ngữ
복합
từ phức hợp, từ ghép
비속
lời nói tục, lời nói bậy, lời nói thông tục
상징
từ tượng trưng, từ mô phỏng
상투
từ thường dùng, từ hay dùng
thành ngữ
-
ngữ, tiếng, thuật ngữ
thân từ
ngữ cảm
căn tố, gốc từ
눌하다
nói vấp, nói nhịu
lời đầu, chữ đầu
불성설
lời nói vô lý, lời nói không thể có
trật tự từ
từ nguyên
từ ngữ
giọng điệu
2
ngữ điệu
ngữ tộc, ngữ hệ
ngôn ngữ
능력
khả năng ngôn ngữ
생활
đời sống ngôn ngữ, sinh hoạt ngôn ngữ
수행
sự thực hành ngôn ngữ
예술
nghệ thuật ngôn từ
장애
thiểu năng ngôn ngữ
tính ngôn ngữ
mang tính ngôn ngữ
ngôn ngữ học
학자
nhà ngôn ngữ học
활동
hoạt động ngôn ngữ
tiếng Anh
외국
ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
외국2
từ ngữ nước ngoài
외래
từ ngoại lai
음성 언
ngôn ngữ âm thanh
의태
từ mô phỏng, từ tượng hình
일상 용
ngôn ngữ hằng ngày
tiếng Nhật
자국
tiếng mẹ đẻ
전문 용
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
전성
Vĩ tố chuyển loại
종결
vĩ tố kết thúc câu
종속적 연결
vĩ tố liên kết phụ thuộc
Chủ ngữ
중국
tiếng Trung Quốc
타이
tiếng Thái Lan
폴란드
tiếng Ba Lan
한국
Hàn ngữ, tiếng Hàn Quốc
현대
ngôn ngữ hiện đại
호칭
từ xưng hô
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
간접 인
sự dẫn lời gián tiếp
감시 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
겨울
đồ dùng cho mùa đông
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
việc thuê lao động, sử dụng lao động
되다
được thuê làm, được thuê việc
nhà tuyển dụng, chủ
người tuyển dụng, người thuê mướn
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
공공
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
공업
việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
공업
nước dùng cho công nghiệp
sự dùng chung, của công
sự dùng chung, của chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
2
ngôn ngữ chung
sự sử dụng quá mức
하다
sử dụng quá mức, lạm dụng
관상
việc dùng làm kiểng, vật nuôi kiểng, cây kiểng
việc dùng vào việc công
thói quen, thông lệ
quán dụng ngữ
quán ngữ, thành ngữ
tính quán ngữ, tính thành ngữ
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
교육
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
quân dụng
máy bay quân sự
규칙 활
chia theo quy tắc
sự trọng dụng
되다
được trọng dụng
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
되다
được dùng thay
vật thay thế
vật thay thế
sự ăn cắp, sự lấy cắp
되다
bị dùng lén
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
하다
trưng dụng, đề bạt, bổ nhiệm
sự vô dụng
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
지물
vật vô dụng, kẻ vô tích sự
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
문화
vật phẩm văn hóa
민간
dân dụng, cái dùng trong dân sự
반사 작
tác dụng phản xạ
반사 작2
tác dụng phản xạ
반사 작2
sự tác dụng ngược, sự tác dụng phản xạ
반작
sự phản ứng lại, sự chống lại
반작2
sự phản tác dụng, sự phản lực
sự sử dụng song song, sự dùng kết hợp cùng lúc
되다
được dùng song song, được dùng đồng thời
하다
sử dụng song song, dùng kết hợp đồng thời
부작
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
부작2
tác dụng phụ
불규칙
Vị từ bất quy tắc
불규칙 활
Chia bất quy tắc
비상
việc dùng khi có sự cố, đồ dự phòng
사무
đồ dùng văn phòng
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
quyền sử dụng
되다
được sử dụng
되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
lượng sử dụng
tiền cước sử dụng
cách sử dụng, cách dùng
người sử dụng
2
người sử dụng (lao động)
하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
상호 작
tác dụng tương hỗ
việc áp dụng tốt, việc vận dụng tốt
하다
dùng tốt, dùng khéo
선전
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
công dụng, lợi ích
되다
được sử dụng
없다
vô ích, vô dụng
sự sung công
되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
người dùng, người sử dụng
하다
sung công, sung vào công quỹ
việc dùng làm thức ăn, thức ăn
dầu ăn, dầu rán
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
불량
tín dụng xấu
불량자
người có tín dụng xấu
카드
thẻ tín dụng
sự thực tiễn, sự thiết thực
sách hướng dẫn thực tế
tính thực tiễn, tính thiết thực
tính thực tiễn, tính thiết thực
mang tính thực dụng, mang tính thiết thực
주의
chủ nghĩa thực dụng
sự thực tiễn hóa
화되다
được thực tiễn hóa
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
(sự) lạm dụng, dùng vào mục đích xấu
되다
bị lạm dụng
애완
(sự) dùng chơi vật cưng, nuôi thú cưng
sự ưa dùng, sự thích dùng
되다
được chuộng dùng, được ưa dùng
하다
chuộng dùng, ưa dùng
업무
sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
역작
tác dụng ngược
연구
sự dùng cho nghiên cứu
연습
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
sự dùng sai, sự lạm dụng
되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
하다
dùng sai, lạm dụng
-
dùng cho, dùng làm
việc, chuyện
dụng cụ
sự chuyển phát, sự chuyển đồ
달차
xe chuyển hàng, xe chuyển đồ
mục đích sử dụng
tiền tiêu vặt
tiền lệ, ví dụ thực hành
việc, công việc
cách dùng, cách sử dụng
2
sự dùng luật
sự đại tiểu tiện
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
Vị từ
dịch vụ
quyết tâm
의주도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
vật dụng, dụng cụ
sự hữu dụng, sự có ích
sự sử dụng trái phép, sự sử dụng trái mục đích
되다
bị sử dụng trái phép, bị sử dụng trái mục đích
tính hữu dụng, tính hữu ích
하다
sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích
하다
hữu dụng, có ích
(sự) dùng để uống, đồ uống
nước uống
하다
dùng để uống
sự trích dẫn
되다
được trích dẫn
mệnh đề dẫn
재임
sự tái bổ nhiệm
재임되다
được tái bổ nhiệm
재활
việc tái sử dụng
재활되다
được tái sử dụng
재활
sản phẩm tái chế
재활2
đồ dùng tái chế
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
조리
việc dùng trong nấu ăn
직접 인
dẫn trực tiếp
bắt quân dịch
되다
bị bắt quân dịch
하다
bắt quân dịch
sự mượn dùng, sự vay mượn
2
sự vay mượn
2
sự vay mượn, sự rập khuôn, sự sao chép
되다
được mượn dùng, được vay mượn
되다2
được vay mượn
되다2
được vay mượn, bị sao chép
từ vay mượn
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
증서
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
하다
mượn dùng, vay mượn
하다2
vay mượn, rập khuôn, sao chép
sự thông dụng
2
sự dùng chung, sự dùng thay thế cho nhau
되다
được dùng phổ biến
되다2
trở nên thông dụng
되다2
được dùng chung, được dùng như nhau
từ thông dụng
하다
dùng phổ biến
하다2
dùng chung, dùng lẫn lộn, dùng thay thế
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hoạt dụng, sự tận dụng
2
Chia(vị từ)
되다
được hoạt dụng
하다
vận dụng, ứng dụng
하다2
Chia(vị từ)
chi phí
sự lạm dụng
2
sự lạm quyền
되다
bị lạm dụng
되다2
bị lạm quyền
농업
nguồn nước nông nghiệp
sự đa dụng
도실
phòng đa dụng, phòng đa năng
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
보조
Vị từ bổ trợ
보조
Vị từ bổ trợ
sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
하다
dùng thuốc, sử dụng thuốc
vị từ chính
chi phí
sự thường dùng
하다
thường dùng
생활
đồ dùng sinh hoạt
생활
đồ dùng trong sinh hoạt
xe ô tô con
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
sự núp bóng ô dù
여행
(sự) dùng cho du lịch, đồ du lịch
역이하다
sử dụng trái mục đích
영업
sự dùng cho kinh doanh
thuốc bôi ngoài ra
sự vận dụng, sự sử dụng
되다
được vận dụng, được sử dụng
chi phí sử dụng, chi phí vận hành
하다
vận dụng, vận hành, ứng dụng, hoạt động
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
프로그램
chương trình ứng dụng
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
되다2
bị lợi dụng
phí sử dụng
tỷ lệ sử dụng
người sử dụng
하다
sử dụng, tận dụng
일상
ngôn ngữ hằng ngày
việc dùng thường ngày, sự thường dùng hàng ngày
đồ dùng cần thiết hàng ngày, hàng hóa thiết yếu hàng ngày
하다
dùng hàng ngày
일회
đồ dùng một lần
일회
đồ dùng một lần
sự bổ nhiệm
되다
được tuyển dụng
자가
đồ gia dụng, hàng gia dụng
자가2
xe ô tô gia đình, xe ô tô cá nhân
sự tác động
되다
được (bị, chịu) tác động
전문
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
sự dùng riêng
2
sự chuyên dụng
3
sự chuyên dụng
4
sự chuyên dụng
sự dùng vào mục đích khác, sự dùng trái mục đích
되다
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다2
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다3
được chuyên dụng
되다4
được chuyên dùng
되다
bị dùng vào mục đích khác, bị dùng trái mục đích
차선
làn xe chuyên dụng
하다2
chuyên dụng
하다3
chuyên dụng
하다
dùng vào mục đích khác, dùng trái mục đích
주방
đồ dùng nhà bếp, dụng cụ nấu ăn
되다
được trọng dụng
(sự) mặc, mang, đội
cảm giác mặc, cảm giác mang, cảm giác đội
하다
mặc, mang, đội
sự tuyển dụng
2
sự chọn dùng, sự sử dụng
되다
được tuyển dụng
되다2
được chọn dùng, được lựa chọn, được sử dụng
하다2
chọn dùng, chọn, sử dụng
작물
cây trồng đặc dụng
dụng cụ học tập
호신
đồ dùng để hộ thân, bảo vệ
휴대
đồ xách tay, đồ cầm tay

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관용어 :
    1. quán ngữ, thành ngữ

Cách đọc từ vựng 관용어 : [과뇽어]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.